4. "You shouldn't translate each sentences into Vietnamese", my brother told me.
⇒ Tạm dịch: "Em không nên dịch từng câu ra tiếng Việt.", anh trai khuyên tôi.
5. C
- "Many happy returns of the day" được sử dụng để chúc mừng sinh nhật.
6. C
- Ta sử dụng phương pháp loại trừ. Đề bài là thì hiện tại đơn (dấu hiệu nhận biết: always) ⇒ Chia động từ thêm đuôi s/es. ⇔ Loại A, B và D.
7. We never missed any programs whether they were good or bad.
[Đề thuộc thì quá khứ đơn.] "never" cũng có nghĩa giống với "not...ever" = chưa bao giờ trước đây. *Never không đi với not. Và never cũng có thể được sử dụng với thì quá khứ đơn.
8. B
Cấu trúc Expect: S + expect + O + to infinitive.
9. She should take better care of herself.
Cấu trúc Should: S + should (not) + V.
10. There were no listeners to grandma's folktales.
⇒ Tạm dịch: Đã không còn ai nghe theo văn hóa dân gian của bà nữa.
11. In the old days, England was most purely agricultural and grew most of its food.
- Cấu trúc thì quá khứ đơn:
+ Khẳng định: S + V(d/ed) + O.
+ Phủ định: S + did not + V + O.
+ Nghi vấn:
× Yes/No question: Did + S + V + O?
× W/H question: W/H - question + did + S + V + O.
⇒ Tạm dịch: Ngày xưa, nước Anh gần như đã thuần nông và trồng hầu hết là lương thực.
12. We used to participate in many activities of communal center in my neighborhood.
- Cấu trúc Used to:
+ Khẳng định: S + used + to V.
+ Phủ định: S + did not + used + to V.
+ Nghi vấn: Did + S + use + to V?
⇒ Tạm dịch: Chúng tôi đã từng tham gia nhiều hoạt động của trung tâm cộng đồng trong láng giềng của tôi.
13. asked
- Cấu trúc: to ask sb to do sth: yêu cầu ai đó làm gì.
⇒ Tạm dịch: Họ yêu cầu chúng tôi để lại cặp sách ở ngoài phòng thi.
14. matches
- match (n): que diêm
⇒ Tạm dịch: Trẻ em không được chơi với diêm và thiết bị điện tử.
15. in
- once in a while: đôi lúc
⇒ Tạm dịch: Bố mẹ đôi lúc đưa tôi đi đến rạp xiếc.
16. wear
- Cấu trúc Have to: S + have to + V(infinitive).
⇒ Tạm dịch: Chúng tôi không cần mặc đồng phục bởi nay không phải thứ Hai hay Chủ Nhật.
17. myself
- Đại từ phản thân, hay còn gọi là reflexive pronouns, là một đại từ tiếng Anh. Đại từ được dùng để thay thế cho một danh từ.
⇒ Tạm dịch: Có ai đã giúp bạn vẽ bức tranh này không? Không, tôi tự vẽ nó.
- Chúc cậu học tốt.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK