1 has to
2 have to
3 has to
4 have to
5 have to
6 has to
7 have to
8 has to
9 have to
10 has
công thức bên dưới hình :
1. She has to pass the driving test.
2. I have to tidy up my room.
3. She has to feed her dog in the morning.
4. I have to do my housework at the weekend.
5. Bod and Tom have to finish their essays.
6. She has to write with a ball pen.
7. You have to take a shower in the evening.
8. Chris has to help his father in the garden.
9. You have to do your homework.
10. She has to read the English magazine.
Động từ ở hiện tại đơn
- Ngôi thứ ba số ít: He, She, It + V(s, es)
- Ngôi thứ nhất, thứ hai và thứ ba số nhiều: I, You, We, They + V
* Chucbanhoctot* Nhớ vote mik 5*, ctlhn
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK