Chúc em học tốt
11. She didn't eat fish and crab yesterday.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Cô ấy đã không ăn cá và cua vào ngày hôm qua.
12. Lan didn't go to Ho Chi Minh city two years ago.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "two years ago"
- Tạm dịch: Lan đã không đến thành phố Hồ Chí Minh hai năm về trước.
13. My parents didn't take to Vung Tau last week.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last week"
- Tạm dịch: Bố mẹ tôi đã không đưa đi Vũng Tàu vào tuần trước.
14. We didn't have a lot of friends in Ha Noi.
- Tạm dịch: Chúng tôi đã không có nhiều bạn bè ở Hà Nội.
15. Lan and Hoa were at your school two years ago.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "two years ago"
- Tạm dịch: Lan và Hoa đã ở trường học của bạn vào hai năm trước.
16. What did they play last week?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last week"
- Tạm dịch: Bạn đã chơi gì vào tuần trước?
17. What did Hoa try on yesterday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Hoa đã thử làm gì vào ngày hôm qua?
18. Who talked to about the film on TV last Monday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last Monday"
- Tạm dịch: Ai đã nói chuyện về bộ phim trên TV vào thứ Hai?
19. Where did they stop on their way back last Sunday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last Sunday"
- Tạm dịch: Họ đã dừng lại ở đâu trên đường về vào Chủ Nhật?
20. What did the student wear at school three years ago?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "three years ago"
- Tạm dịch: Sinh viên đã mặc gì ở trường vào ba năm trước?
21. Where did you put the cake yesterday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Bạn đã để chiếc bánh ở đâu vào hôm qua?
22. What time did you leave home for school yesterday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Bạn rời khỏi nhà để tới trường khi nào vào hôm qua?
23. What did Ba receive from Liz last week?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last week"
- Tạm dịch: Ba đã nhận được gì từ Liz vào cuối tuần?
24. How long did he do this hat yesterday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Anh ấy đã làm chiếc mũ này trong bao lâu vào ngày hôm qua?
25. What time did you go to bed last night?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last night"
- Tạm dịch: Bạn đi ngủ khi nào vào tối qua?
26. Did you go to Dalat for last Tet vacation?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last Tet vacation"
- Tạm dịch: Bạn có tới Đà Lạt vào kì nghỉ Tết trước không?
27. Did he have a lot of friends in Ho Chi Minh city 3 years ago?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "3 years ago"
- Tạm dịch: Anh ấy có nhiều bạn bè ở thành phố Hồ Chí Minh vào 3 năm trước không?
28. Did his uncle take him to see Tri Nguyen aquarium last week?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last week"
- Tạm dịch: Chú của anh ấy có đưa anh ấy đi xem thủy cung Trí Nguyên vào tuần trước không?
29. Did Liz buy a lot of souvenirs yesterday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Liz có mua nhiều quà lưu niệm vào hôm qua không?
30. Did they put the fish in the big bag last Sunday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last Sunday"
- Tạm dịch: Họ có để con cá ở trong chiếc túi to vào Chủ Nhật không?
31. Did they eat meat in her meals in Vung Tau yesterday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Họ có ăn thịt trong bữa ăn của cô ấy ở Vũng Tàu vào hôm qua không?
32. I wore the cap with a dolphin on it yesterday.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Tôi đã đội một chiếc mũ có con cá heo trên nó vào ngày hôm qua.
33. Liz taught Ba some English last week.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last week"
- Tạm dịch: Liz đã dạy Ba tiếng Anh vào tuần trước.
34. Did Bad and Tan remember their trip to Nha Trang last month?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last month"
- Tạm dịch: Bad và Tan đã nhớ về chuyến đi tới Nha Trang của mình vào tháng trước chưa?
35. Did Nam return to Ha Noi last week?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last week"
- Tạm dịch: Nam đã trở về Hà Nội vào tuần trước chưa?
_________________
1) I went to Ben Thanh market last Monday.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last Monday"
- Tạm dịch: Tôi đã tới chợ Bến Thành vào thứ Hai.
2) He got up at 7 o'clock yesterday.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Anh ấy đã thức dậy vào 7 giờ hôm qua.
3) 25. What time did you go to bed last night?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last night"
- Tạm dịch: Bạn đi ngủ khi nào vào tối qua?
4) She didn't go to work last week.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last week"
- Tạm dịch: Cô ấy đã không đi làm vào tuần trước.
5) Lan met her at the party 3 years ago.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "3 years ago"
- Tạm dịch: Lan đã gặp cô ấy ở bữa tiệc 3 năm trước.
6) Last summer vacation, Mom didn't buy me a new buy.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last summer vacation"
- Tạm dịch: Kì nghỉ hè trước, mẹ đã không mua cho tôi một món đồ mới.
7) When did he leave for work?
- Tạm dịch: Anh ấy đã rời đi để tới nơi làm vào khi nào?
8) What did you do yesterday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?
9) We began to learn English 3 years ago.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "3 years ago"
- Tạm dịch: Chúng tôi bắt đầu học tiếng Anh vào 3 năm trước.
10) She was an engineer last week.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last week"
- Tạm dịch: Cô ấy đã là một kĩ sư vào tuần trước.
11) Lan wasn't at home yesterday.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Lan đã không ở nhà vào hôm qua.
12) He wore the shirt last week.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last week"
- Tạm dịch: Anh ấy đã mặc chiếc áo phông đó vào tuần trước.
13) They were here yesterday.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Họ đã ở đây vào ngày hôm qua.
14) Did you go to school yesterday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Bạn có đến trường vào hôm qua không?
15) Was Tom at home last night? Yes, he was.
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "last night"
- Tạm dịch: Tom có ở nhà vào tối qua không? Anh ấy có.
16) Where did he go yesterday?
⇒ Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn có trong câu: "yesterday"
- Tạm dịch: Anh ấy đã đi đâu vào hôm qua?
- Cấu trúc thì quá khứ đơn:
+ Khẳng định: S + V(d/ed)
+ Phủ định: S + did not + V
+ Nghi vấn: Did + S + V?
W/H - question + did + S + V?
- Dấu hiệu nhận biết:
+ yesterday
+ last/the previous + N
+ N + ago
+ in + N
- Chúc cậu học tốt.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK