I
make a call (gọi điện)
arrange the time (sắp xếp thời gian)
introduce oneself (giới thiệu bản thân)
accept an invitation (chấp nhận lời mời)
send a letter (gửi thư)
II.
1. arrangement (n)
2. invites (v)
3. assistant (n)
4. invention (n)
5. successful (adj)
6. fishing (adj)
7. different (adj)
8. kindness (n)
III
1. decided
2. sounds
3. about
4. going
5. hurry
6. call
I/
1C: thực hiện 1 cuộc gọi
2A: sắp xếp thời gian
3E: giới thiệu ai đó
4B: chấp nhận lời mời
5D: gửi thư
II/
1. arrangement (n): sự sắp xếp
2. Does Tuan invite (Có dấu hỏi cuối câu)
3. assistant (n): trợ lý
4. invention (n): sự phát minh
5. successfully (adv): một cách thành công
6. fishing
7. different (a): khác nhau
8. kindness
III/
1. decided
2. sounds
3. about
4. going
5. hurry
6. call
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK