$1)$
`=>` $improves$
`+)` everyday `->` HTĐ: S + Vs/Ves + O.
$2)$
`=>` $happily$
`+)` V( lived) + adv( happily)
$3)$
`=>` $arrangement$
`+)` an + danh từ
`+)` arrangement(n): cuộc hẹn, cuộc gặp mặt
$4)$
`=>` $traditional$
`+)` be(is) `+` adj( traditional) `+` N (cake)
`+)` traditional cake: bánh truyền thống.
$5)$
`=>` $improve$
`+)` need + to V: cần làm gì đó.
$6)$
`=>` $Unfortunately$
`+)` Trạng từ ( fortunately) đứng đầu câu, S + V.
`+)` Dựa vào nghĩa: Không may mắn thay, người mẹ kế của lọ lem rất tàn nhẫn với cô.
`+)` fortunately (adv): không may mắn thay.
$7)$
`=>` $argue$
`+)` argue with sb: tranh cãi, tranh luận với ai đó.
`+)` sometimes `->` HTĐ: S + Vs/Ves + O.
`->` tạm dịch: Tôi thỉnh thoảng cãi nhau với anh tôi.
$8)$
`=>` $buildings$
`+)` one of the + Ns (danh từ số nhiều): một trong những.....
`+)` buildings (n): những tòa nhà.
$9)$
`=>` $camping$
`+)` camping trip (n): buổi cắm trại
$10)$
`=>` $polluter$
`+)` polluter (n): một người hay tổ chức nào đó gây ra ô nhiễm.
_______________
$#Rosé$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK