Trang chủ Hóa Học Lớp 8 i) KNO3 → i) NOz + O2 +H20 HNO3 k)...

i) KNO3 → i) NOz + O2 +H20 HNO3 k) Fe(OH)3 Fe2O3 + 1) N2Os + H2O → HNO3 m) NazO + H20 → NaOH n) P2Os + H2O → H3PO4 o) NH4NO3 - N2O+ H2O p) Cu(NO3)2 9) NaNO

Câu hỏi :

Giúp mik bài 16 và mik xin cảm ơn.

image

Lời giải 1 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

 - Oxit bazo

K2O: Kali oxit 

CuO: Đồng(ll)oxit 

Cr2O3:Crom(lll)oxit 

Fe2O3: Sắt(lll)oxit 

Fe3O4: sắt(ll,lll)oxit(còn gọi là oxit sắt từ)

Hg2O: Thủy ngân oxit 

PbO: Chì(ll)oxit

Ag2O: Bạc oxit

Na2O: Natri oxit

BaO: Bari oxit 

MnO2: Mangan đioxit

ZnO: kẽm oxit

Al2O3:nhôm oxit

- Oxit axit 

SO2:Lưu huỳnh đioxit

CO2:cacbon đioxit

N2O5:đinitơ pentaoxit

NO2:nitơ đioxit

SO3:lưu huỳnh trioxit

P2O3:điphotpho trioxit

Mn2O7:mangan(Vll)oxit

Thảo luận

-- Mn2O7 là oxit axit và Hg2O là thủy ngân I oxit nhé bạn
-- mangan là kim loại mà
-- Mn2O7 lên hóa trị cao nhất sẽ thể hiện tính phi kim nhé bạn
-- ok hiểu r
-- Al2O3 là nhôm oxit thôi nhé bạn

Lời giải 2 :

- Oxit axit :

+SO2 : Lưu huỳnh đioxit

+CO2 : Cacbon đioxit

+N2O5 : Đinitơ pentaoxit

+NO2 : Nitơ đioxit

+SO3 : Lưu huỳnh trioxit

+P2O3 : Điphotpho trioxit

+Mn2O7 : Mangan VII oxit

- Oxit bazo :

+K2O : Kali oxit 

+CuO : Đồng II oxit 

+Cr2O3 :Crom III oxit 

+Fe2O3 : Sắt III oxit 

+Fe3O4 : sắt từ oxit

+Hg2O : Thủy ngân I oxit 

+PbO : Chì II oxit

+Ag2O: Bạc oxit

+Na2O: Natri oxit

+BaO: Bari oxit 

+MnO2: Mangan đioxit

+ZnO: kẽm oxit

+Al2O3:nhôm oxit 

 

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK