Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Tiếng anh 8 unit 7 từ mới của phần listen...

Tiếng anh 8 unit 7 từ mới của phần listen and read câu hỏi 105895 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Tiếng anh 8 unit 7 từ mới của phần listen and read

Lời giải 1 :

Mấy cái trong ngoặc là loại từ nha bạn

air-conditioned (adj) có điều hòa nhiệt độ

airmail (n)  thư gửi bằng đường hàng không

backpack (n) ba lô

comfort (n) sự thoải mái

contact (v) tiếp xúc, liên hệ

convenient (adj)thuận tiện, tiện lợi

delicious (adj) ngon

discount (n) sự giảm giá

facility (n)cơ sở vật chất

humid (adj) ẩm ướt

mall (n) khu thương mại

neighborhood (n) khu xóm

notice (v)lưu ý, lưu tâm

pancake (n)một loại bánh làm từ trứng, sữa, bơ, một mì rán 2 mặt; bánh nướng chảo

parcel (n) bưu kiện

pocket-watch (n) đồng hồ bỏ túi

product (n) sản phẩm

resident (n) cư dân

roof (n) mái nhà

serve (v) phục vụ

selection (n) sự chọn lựa

surface mail (n) thư gửi bằng đường bộ/thủy

tasty (adj) ngon, hợp khẩu vị

wet market (n) chợ cá tươi sống

wristwatch (n)đồng hồ đeo tay

Chúc bạn học tốt!

Thảo luận

-- Mình cảm ơn nhé. Nhưng không phải nội dung mình cần. Thank you.

Lời giải 2 :

1. affect (v) /əˈfekt/: làm ảnh hưởng

2. algea (n) /ˈældʒiː/: tảo

3. aquatic (adj) /əˈkwætɪk/: dưới nước

4. billboard (n) /ˈbɪlbɔːd/: biển quảng cáo ngoài trời

5. blood pressure (n) /blʌd ˈpreʃə/: huyết áp

6. cause (n,v) /kɔːz/: nguyên nhân, gây ra

7. cholera (n) /ˈkɒlərə/: bệnh tả

8. come up with (v) /kʌm ʌp wɪð/: nghĩ ra

9. contaminate (v) /kənˈtæmɪneɪt/: làm bẩn

10. contaminant (n) /kənˈtæmɪnənt/: chất gây bẩn

11. dump (v) /dʌmp/: vứt, bỏ

12. earplug (n) /ˈɪəplʌɡ/: cái nút tai

13. effect (n) /ɪˈfekt/: kết quả

14. fine (v) /faɪn/: phạt tiền

15. float (v) /f əʊt/: nổi

16. groundwater (n) /ˈɡraʊndwɔːtə/: nước ngầm

17. hearing loss (n) /ˈhɪərɪŋ lɒs/: mất thính lực

18. illustrate (v) /ˈɪləstreɪt/: minh họa

19. litter (n, v) /ˈlɪtə/: rác vụn (mẩu giấy, vỏ lon…), vứt rác

20. measure (v) /ˈmeʒə/: đo

21. non-point source pollution (n) /nɒn-pɔɪnt sɔːs pəˈluːʃn/: ô nhiễm không nguồn (nguồn phân tán)

22. permanent (adj) /ˈpɜːmənənt/: vĩnh viễn

23. point source pollution (n) /pɔɪnt sɔːs pəˈluːʃn/: ô nhiễm có nguồn

24. poison (n, v) /ˈpɔɪzn/: chất độc, làm nhiễm độc

25. pollutant (n) /pəˈluːtənt/: chất gây ô nhiễm

26. radioactive (adj) /ˌreɪdiəʊˈæktɪv/: thuộc về phóng xạ

27. radiation (n) /ˌreɪdiˈeɪʃn/: phóng xạ

28. thermal (adj) /ˈθɜːml/: thuộc về nhiệt

29. untreated (adj) /ˌʌnˈtriːtɪd/: không được xử lý

30. visual (adj) /ˈvɪʒuəl/: thuộc về thị giác

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK