21. She _______ working on that manuscript for 2 years now.
=> b. Has been
Tạm dịch: Cô ấy đã làm việc trên bản thảo đó được 2 năm rồi.
22. I _______ there once a long time ago and _______ back since.
=> a. went / have not been
Tạm dịch: Tôi đã đến đó một lần cách đây rất lâu và đã không quay lại kể từ đó.
23. She _______ trying to pass her driving test but fails every time.
=> d. keeps
Tạm dịch: Cô ấy tiếp tục cố gắng để vượt qua kỳ thi lái xe của mình nhưng lần nào cũng trượt.
24. I _______ complete silence now while I try this experiment.
=> b. want
Tạm dịch: Tôi muốn im lặng hoàn toàn ngay bây giờ trong khi tôi thử nghiệm này.
25. The students _______ by Mrs. Monty. However, this week they _______ by Mr. Tanzer.
=> a. are usually taught / are being taught
Tạm dịch: Các học sinh thường được dạy bởi bà Monty. Tuy nhiên, tuần này họ đang được dạy bởi thầy Tanzer
26. In the past the trip _______ very rough and often dangerous, but things _______ a great deal in the last.
=> a. was/ have changed
Tạm dịch: Trong quá khứ chuyến đi rất khó khăn và thường nguy hiểm, nhưng cuối cùng mọi thứ đã thay đổi rất nhiều.
27. Now you _______ from New York to Los Angeles in a matter of hours.
=> d. can fly
Tạm dịch: Giờ đây, bạn có thể bay từ New York đến Los Angeles chỉ trong vài giờ.
28. When Carol _______ last night, I ______ my favorite show on television.
=> c. called/ was watching
Tạm dịch: Khi Carol gọi điện vào tối qua, tôi đang xem chương trình yêu thích của mình trên tivi.
29. By this time next summer, you _______ your studies.
=> d. will have completed
Tạm dịch: Vào thời điểm này vào mùa hè năm sau, bạn sẽ hoàn thành việc học của mình.
30. Right now, Jim _______ the newspaper and Kathy _______ dinner.
=> b. is reading / is cooking
Tạm dịch: Lúc này, Jim đang đọc báo và Kathy đang nấu bữa tối.
31. Last night at this time, they _______ the same thing. She _______ and he………. the Newspaper.
=> b. were doing / was cooking / was reading
Tạm dịch: Tối qua vào lúc này, họ đang làm điều giống nhau. Cô đang nấu ăn và anh đang đọc báo.
32. When I _______ home last night, I _______ that Jane _______ a beautiful candlelight dinner.
=> d. arrived / discovered / was preparing
Tạm dịch: Khi tôi về đến nhà vào đêm qua, tôi phát hiện ra rằng Jane đang chuẩn bị một bữa tối tuyệt đẹp dưới ánh nến.
33. Sam _______ to change a light bulb when he _______ and _______.
=> a. was trying / slipped / fell
Tạm dịch: Sam đang cố gắng thay bóng đèn thì bị trượt chân và cảm thấy đau.
34. Every day I _______ up at 6 o'clock, _______ breakfast at 7 o'clock and _______ for work at 8 o'clock.
=> a. get / eat / leave
Tạm dịch: Mỗi ngày tôi dậy lúc 6 giờ, ăn sáng lúc 7 giờ và đi làm lúc 8 giờ.
35. Yesterday, I _______ for work late because I _______ to set my alarm.
=> c. left / had forgot
Tạm dịch: Hôm qua, tôi đi làm muộn vì quên đặt báo thức.
36. By the time we _______ to the train station, Susan _______ for us for more than two hours.
=> c. got / had been waiting
Tạm dịch: Khi chúng tôi đến ga xe lửa, Susan đã đợi chúng tôi hơn hai tiếng đồng hồ.
37. I _____ for this company for more than thirty years, and I intend to stay here until I _____ next year.
=> d. have been working / retire
Tạm dịch: Tôi đã làm việc cho công ty này hơn ba mươi năm, và tôi dự định sẽ ở lại đây cho đến khi tôi nghỉ hưu vào năm sau.
38. My mother always the first _______ up and the last _______ to bed.
=> d. to get / to go
Tạm dịch: Mẹ tôi luôn là người thức dậy đầu tiên và người cuối cùng đi ngủ.
39. I _______ you last night after dinner, but you _______ there. Where _______ you?
=> b. called / were not / were
Tạm dịch: Tôi đã gọi cho bạn tối qua sau khi ăn tối, nhưng bạn không có ở đó. Bạn đã ở đâu?
40. The Titanic _______ the Atlantic when it _______ an iceberg.
=> a. was crossing / struck
Tạm dịch: Tàu Titanic đang băng qua Đại Tây Dương thì va phải một tảng băng trôi.
Good luck with your studies!~
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK