1.Would you mind not smoking here ?
( Làm phiền bạn đừng hút thuốc ở đây có được không )
2. Do you mind bringing me an apple ?
( Làm phiền bạn lấy cho tôi 1 quả táo được không ? )
3. Would you mind turning off your phone?
( Phiền bạn tắt điện thoại đi được không?)
4. Do you mind getting me a pen ?
( Phiền bạn lấy cho tôi một chiếc bút được không?)
5. Would you mind helping me do my homewk tonight ?
( Phiền bạn giúp đỡ tôi làm bài tập về nhà tối nay được không ? )
6. Would you mind playing with my pet ?
( Phiền bạn chơi với thú cưng của tôi được không ? )
7. Do you mind not talking ?
( Phiền bạn không nói chuyện được không ? )
8. Do you mind taking out the rubbish for me ?
( Phiền bạn vứt rác đi hộ tôi được không )
Would you mind turning off your cell phone?
Would you mind opening the window, please?
Would you mind telling me what you’re doing?
Would you mind turning off the fan a moment?
Do you mind being quiet for a minute?
Do you mind getting me a sandwich?
Do you mind speaking Vietnamese?
Do you mind waiting outside?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK