Ex1.
1/ short-tall
2/ cheap-expensive
3/ new-old
4/ thin-fat
5/ ugly-beautiful
6/ wide-narrow
7/ comfortable-uncomfortble
8/ heavy-light
9/ hot-cold
10/ wet-dry
11/ black-white
12/ smart-stupid
13/ sad-happy
14/ interesting-boring
Ex2.
1/ intelligent
2/ beautiful
3/ expensive
4/ interesting
5/ hard-working
6/ comfortable
7/ boring
8/ careful
9/ dangerous
10/ attractive
1/ short trái nghĩa với từ long
2 / cheap trái nghĩa với từ expensive
3/ new trái nghĩa với từ old
4 / thin trái nghĩa với từ fat
5/ ugly trái nghĩa với từ beautiful
6/ wide trái nghĩa với từ narrow
7/ comfortable trái nghĩa với từ uncomfortable
8/ heavy trái nghĩa với từ light
9/ hot trái nghĩa với từ cold
10/ wet trái nghĩa với từ dried
11/ black trái nghĩa với từ white
12 / smart trái nghĩa với từ stupid
13 / Sad trái nghĩa với từ happy
14/ interesting trái nghĩa với từ Not interesting
Bài 2 : Tìm 10 tính từ dài ( 10 long Adj )
1-Beautiful
2-Intelligent
3-Expensive
4-More beautiful
5-The most beautiful
6-Pleased
7– more pleased
8– the most pleased
9– more tired
10– the most tired
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK