Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Viết công thức hóa học: Crom(III) oxit, thủy ngân(II) oxit,...

Viết công thức hóa học: Crom(III) oxit, thủy ngân(II) oxit, Mangan(VII) oxit, Nitơ đioxit, Nhôm oxit, Silic đioxit, Đồng(II) hidroxit, Sắt(III) hidroxit, Axit

Câu hỏi :

Viết công thức hóa học: Crom(III) oxit, thủy ngân(II) oxit, Mangan(VII) oxit, Nitơ đioxit, Nhôm oxit, Silic đioxit, Đồng(II) hidroxit, Sắt(III) hidroxit, Axit photphoric, Axit nitric, Axit Clohidric, Axit nitrơ, Natri sunfat, Kali hidrocacbonat, Natri đihidrophotphat, Kali sunfit

Lời giải 1 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

Crom(III) oxit:Cr2O3

thủy ngân(II) oxit:PbO

Mangan(VII) oxit:Mn2O7

Nitơ đioxit:NO2

Nhôm oxit: Al2O3

Silic đioxit: SiO2

Đồng(II) hidroxit:Cu(OH)2

Sắt(III) hidroxit:Fe(OH)3

Axit photphoric:H3PO4

Axit nitric: HNO3

Axit Clohidric:HCl

Axit nitrơ: H2SO3

Natri sunfat:Na2SO4

Kali hidrocacbonat :KHCO3

Natri đihidrophotphat,:Na3PO4

Kali sunfit: K2SO3

Thảo luận

Lời giải 2 :

-Crom III oxit : Cr2O3

-Thủy ngân II oxit : ZnO

-Mangan VII oxit : Mn2O7

-Nito dioxit : NO2

-Nhôm oxit : Al2O3

-Silic dioxit : SiO2

-Đồng II hidroxit : Cu(OH)2

-Sắt III hydroxit : Fe(OH)3

-Axit photphoric : H3PO4

-Axit clohydric : HCl

-Axit nitro : HNO2

-Natri sunfat : Na2SO4 

-Kali hidrocacbonat : KHCO3

-Natri đihidrophotphat : NaH2PO4

-Kali sunfit : K2SO3

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK