1. a torch (cây đuốc) (can see the light: cs thể nhìn thấy ánh sáng)
3. a medicine (the doctor give you this: bác sĩ cho bn cái này)(thuốc)
2. history (lịch sử) ( people who live in a long time: người sống từ lâu)
4. a circus (rạp xiếc) (clown: chú hề)
5. sledge (ván trượt tuyết) (sit: ngồi; snow: tuyết)
6. a station (catch the train: bắt chuyến xe)
7. a suitcase (va li) (clothes: quần áo)
8. geography (địa lý) (mountain, river,...: núi, sông)
9. ambluance ( xe cứu thương) (có hospital: bệnh viện)
10. a theatre (a theatre where people pay to watch films)
1. a torch
2. history
3. medicine
4. a circus
5. a sledge
6. a station
7. a suitcase
8. geography
9. an ambulance
10. mình không thấy từ nào phù hợp trong đây huhu
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK