1. far => bỏ (hoặc sửa: two miles => a two mile)
2. back => bỏ (return = turn back)
3. lay => lie (lay: đặt cái gì xuống, lie: nằm xuống)
4. to get => get
5. not better => better not
6. one another => each other
7. who => Which
8. one other => another
9. that => as
10. is => does
11. go => to go
12. are there => there are
13. funnily => funny
14. feel not => don't feel
15. didn't begin => haven't begun
16. will he => he will
17. of reading => to read
18. as => that
19. does the bus run => the bus runs
20. do => to do
21. to study => study
22. made cry => made to cry
23. was => were
24. fastly => fast
25. coacher => coach
26. when => as
27. sports => sport
28. going to swimming => going swimming
29. it not => It is not
30. comprises of => comprises
31. majority => major
32. religiuos => religion
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK