=>
1. more expensive
2. more expensive
3. hotter
4. happier
5. farther
6. more often
7. longer
1-2. more expensive: so sánh hơn của expensive
Giải thích: Khách sạn giá rẻ một cách đáng ngạc nhiên. Chúng tôi đã dự tính nó đắt hơn.
3. warmer: so sánh hơn của warm
Giải thích: Thời tiết quá lạnh ở đây. Tôi muốn sống ở một nơi ấm hơn
4. better: so sánh hơn của well
Giải thích: Cô ấy trông khá thất vọng tuần trước nhưng cô ấy trông ổn hơn ngày hôm nay.
5. farther: so sánh hơn của far
Giải thích: Anh ấy đang đứng quá gần camera. Vui lòng hỏi anh ấy di chuyển ra xa hơn một chút.
6. more frequently: so sánh hơn của frequently
Giải thích: Bạn hầu như chẳng gọi điện cho cô ấy. Tại sao bạn không gọi cho cô ấy thường xuyên hơn?
7. longer: so sánh hơn của long
Giải thích: Chúng tôi khá ngạc nhiên họ đến đây khá nhanh. Chúng tôi đã dự tính chuyến hành trình kéo dài hơn.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK