Tìm 3 từ đồng nghĩa với cuộc sống:
- cuộc sống: nói chung về những hoạt động trong cuộc sống của con người hay một xã hội nào đó.
+ đời sống
+ sinh mạng
+ tính mạng
#Sữa
từ đồng nghĩa vs cuộc sống là: thời gian thời hạn, khoảng, tồn tại, sự nghiệp, đời.hoạt hình, sentience, là, sức sống, sự tồn tại....
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK