1. am usually taken 2. Was JIm informed. 3. will be broadcasted 4. was forecasted. 5. is going to be made. 6. was robbed. 7. are treated. 8. is done. 9. had often been called. 10. was ring . 11. will be done. 12. was going to be fed / was goinng to be looked 13. had never been shown. 14. will be punished. 15. are going to be made. 16. had been put. 17. is perfected. 18. are snowed. 19. Were these sheep raised. 20, is anticipated.
với thể bị động thì lưu ý đến S, Động từ ( xác định ở thì gì). sau đấy dựa vào các công thức của thì và câu trong bài tập để diền từ chính xác. vdu. hiện tại đơn câu 1: thì thể bị động, độngt ừ được chia là am ( theo chủ ngữ I), take ( cột 3 - taken) còn giữ nguyên usually.
1. am usually taken
2. Was Jim informed
3. will be broadcast
4. was forecast
5. is being made/will be made
6. was robbed
7. are treated
8. has been done
9. was often called
10. was rung
11. has been done
12. was fed/was looked
13. has never been shown
14. will be punished
15. are made
16. put
17. is preferred
18. was snowed
19. Have these steps been raised
20. is anticipated
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK