để làm tốt bài này bạn cần nhớ công thức:
1. Quá khứ hoàn thành , before + Quá khứ đơn
2. After + quá khứ hoàn thành, quá khứ đơn
Đáp án: 1: had not used ( dựa vào công thức trên hoặc bạn cũng có thể dựa theo nghia của câu: trước đó đồng nghiệp của tôi đã không dùng email, vậy nên tôi đã chỉ anh ấy cách sử dụng nó. hành động không dùng email xảy ra trong quá khứ và chấm dứt trong qk vậy nên dùng had not used)
2. hadn't studied ( dùng công thức before)
3. had destroyed
4. had already done. 5.hadn't ordered. 6.had you give. 7. took. 8. had left. 9.had washed. 10.went. 11. had met. 12. ate. 13.came 14. started. 15. had fed
1. Had not used (QKHT)
2. Hadn't studied
3. Destroyed
4. Had already done
5. Hadn't offer
6. Had you given
7. Took
8. Had left
9. Had washed
10. Went
11. Had met
12. Ate
13. Came
14. Started
15. Had fed
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK