Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Bài 5: Người ta đốt cháy lưu huỳnh trong bình...

Bài 5: Người ta đốt cháy lưu huỳnh trong bình chứa 15 gam oxi. Sau phản ứng thu được 19,2 gam khí sunfurơ (SO2) Tính số gam lưu huỳnh đã cháy. Tính số gam oxi

Câu hỏi :

Bài 5: Người ta đốt cháy lưu huỳnh trong bình chứa 15 gam oxi. Sau phản ứng thu được 19,2 gam khí sunfurơ (SO2) Tính số gam lưu huỳnh đã cháy. Tính số gam oxi còn dư sau phản ứng cháy. Bài 6: Hãy cho biết 3. 1024 phân tử oxi có thể tích là bao nhiêu lít? Bài 7: Đốt cháy 6,2 gam photpho trong bình chứa 6,72 lít khí oxi (đktc) tạo thành điphotpho pentaoxit. Chất nào còn dư sau phản ứng, với khối lượng là bao nhiêu? Tính khối lượng sản phẩm tạo thành. Bài 8: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng oxi oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao. Tính số gam sắt và thể tích oxi cần dùng để có thể điều chế được 2,32 gam oxit sắt từ ​Tính số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để có được lượng oxi dùng cho phản ứng trên. Bài 9: Đốt 5,6gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 9,6 gam khí oxi Viết PTHH các phản ứng xảy ra Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu Tính thành phần phần trăm theo số mol của mỗi chất có trong hỗn hợp khí thu được sau phản ứng Bài 10: Có 2 lọ thuỷ tinh, một lọ đựng khí oxi, một lọ đựng không khí. Hãy nêu cách phân biệt 2 lọ. Bài 11: Tính khối lượng oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 tấn than chứa 95% cacbon. Các tạp chất còn lại không cháy. Bài 12: Viết những PTHH biểu diễn sự oxi hóa: Đơn chất: Al, Zn, Fe, Cu, Na, C, S, P. Hợp chất: CO, CH4, C2H2, C2H6O một nguyên tố hoá trị (II) chứa 20% oxi theo khối lượng. Xác định CTPT của oxit. Bài 13: Người ta điều chế kẽm oxit bằng cách đốt kẽm trong oxi. Tính thể tích oxi (đktc) cần thiết để điều chế 40,5 gam kẽm oxit Muốn có lượng oxi nói trên cần phân huỷ bao nhiêu gam Kali clorat (KClO3) Nung 21,7 gam thuỷ ngân oxit. Tính thể tích oxi (đktc) và khối lượng thuỷ ngân thu được Bài 14: Tính thể tích oxi thu được: Khi phân huỷ 9,8 gam kali clorat trong PTN Khi điện phân 36 Kg H2O trong công nghiệp Bài 15: Khi nung nóng kali pemanganat (KMnO4) tạo thành Kali manganat (K2MnO4), mangan đioxit và oxi. Hãy viết PTHH của phản ứng Tính khối lượng kali pemanganat cần lấy để điều chế được 33,6 lít khí oxi (đktc)

Lời giải 1 :

Bài 5:
nO2= 15/32= 0,46875(mol)
nSO2= 19,2/64= 0,3(mol)
PTHH: S + O2 -to-> SO2
Ta có: 0,46875/1 > 0,3/1
=> O2 dư, SO2 hết. Tính theo nSO2
=> nS= nO2(p/ứ)= nSO2= 0,3(mol)
a) mS= 0,3.32= 9,6(g)
b) nO2 (dư)= 0,46875- 0,3= 0,16875 (mol)
=> mO2 (dư)= 0,16875. 32= 5,4(g)

Bài 6:
nO2= (3.10^24)/ (6.10^23)= 5(mol)
=> V(O2, đktc)= 5.22,4= 112(l)

Bài 7:

PTHH: 4P + 5O2 -to-> 2P2O5
Ta có: nP= 6,2/31= 0,2(mol)
nO2= 6,72/22,4= 0,3(mol)
Ta có: 0,2/4 < 0,3/5
=> P hết, O2 dư, tính theo nP
=>nO2 (p/ứ)= (5.0,2)/4= 0,25(mol)
=> nO2(dư)= 0,3-0,25= 0,05(mol)
=> mO2(dư)= 0,05.32=1,6(g)

Bài 8:

+ PTHH: 3Fe + 2O2 -to-> Fe3O4 (1)
nFe3O4= 2,32/232= 0,01(mol)
=> nFe= 0,01.3= 0,3(mol) => mFe= 0,03.56= 1,68(g)
nO2= 2.0,01= 0,02(mol)=> V(O2, đktc)= 0,02. 22,4= 0,448(l)
+ PTHH: 2KMnO4 -to-> K2MnO4 + MnO2 + O2 (2)
Ta có: nKMnO4 = 2.nO2(2)= 2. nO2(1)= 2.0,02= 0,04(mol)
=> mKMnO4 = 0,04.158= 6,32(g)

úi chùi ui bài nhiều quá (mỏi tay) tí có hứng làm tiếp

ko spam!!!!!

Thảo luận

-- mik xin lỗi vì không thể làm hết mỏi tay quá!! huhu để mik làm tiếp cho! ok
-- ko sao đâu bn vậy là giỏi hơn mình r trung bình môn hóa của mình có 6,3 à

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK