Trang chủ Hóa Học Lớp 8 A N O 46 l 53% 0 17:25 Zalo Tuần...

A N O 46 l 53% 0 17:25 Zalo Tuần 27- Tiết 51, 52- Luyện tập - Chỉ đọc Chi Đọc - Bạn không thể lưu thay đổi và.. BÀI LUYỆN TẬP 6 I. KIẾN THỨC CÀN NHỚ 1. Lí

Câu hỏi :

Giúp em với ạ em đang gấp lắm ạ

image

Lời giải 1 :

1/

$4P+5O_2\overset{t^o}\to 2P_2O_5$

$\text{⇒Phản ứng hóa hợp}$

$S+O_2\overset{t^o}\to SO_2$

$\text{⇒Phản ứng hóa hợp}$

$4Al+3O_2\overset{t^o}\to 2Al_2O_3$

$\text{⇒Phản ứng hóa hợp}$

$C_2H_4+3O_2\overset{t^o}\to 2CO_2+2H_2O$

$\text{⇒Phản ứng oxi hóa}$

$2KMnO_4\overset{t^o}\to K_2MnO_4+MnO_2+O_2$

$\text{⇒Phản ứng phân hủy}$

$2KClO_3\overset{t^o}\to 2KCl+3O_2$

$\text{⇒Phản ứng phân hủy}$

$\text{2/}$

$\text{-Oxit axit :}$

$\text{+SO3 : lưu huỳnh trioxit}$

$\text{+P2O5 : điphotpho pentaoxit}$

$\text{+CO2 : cacbon đioxit}$

$\text{-Oxit bazo :}$

$\text{+Fe2O3 : sắt III oxit}$

$\text{+CaO : canxi oxit }$

$\text{+CuO : đồng II oxit}$

$\text{+Na2O : natri oxit }$

$\text{+Al2O3 : nhôm oxit}$

$3/$

$n_{Al}=5,4/27=0,2mol$

$4Al+3O_2\overset{t^o}\to 2Al_2O_3$

$a/$

$\text{Theo pt :}$

$n_{O_2}=3/4.n_{Al}=3/4.0,2=0,15mol$

$⇒V_{O_2}=0,15.22,4=3,36l$

$b/$

$\text{Theo pt :}$

$n_{Al_2O_3}=1/2..n_{Al}=1/2.0,2=0,1mol$

$⇒m_{Al_2O_3}=0,1.102=10,2g$

$c/$

$2KMnO_4\overset{t^o}\to K_2MnO_4+MnO_2+O_2$

$\text{Theo pt :}$

$n_{KMnO_4}=2.n_{O_2}=2.0,15=0,3mol$

$⇒m_{KMnO_4}=0,3.158=47,4g$

Thảo luận

Lời giải 2 :

$\text{1)}$

$4P+5O_2\overset{t^o}\to 2P_2O_5$

$\text{⇒ Phản ứng hóa hợp}$

$S+O_2\overset{t^o}\to SO_2$

$\text{⇒ Phản ứng hóa hợp}$

$4Al+3O_2\overset{t^o}\to 2Al_2O_3$

$\text{⇒ Phản ứng hóa hợp}$

$C_2H_4+3O_2\overset{t^o}\to 2CO_2+2H_2O$

$\text{⇒ Phản ứng oxi hóa}$

$2KMnO_4\overset{t^o}\to K_2MnO_4+MnO_2+O_2$

$\text{⇒ Phản ứng phân hủy}$

$2KClO_3\overset{t^o}\to 2KCl+3O_2$

$\text{⇒ Phản ứng phân hủy}$

$\text{2)}$

$\text{Oxit axit :}$

$\text{SO3 : lưu huỳnh trioxit}$

$\text{P2O5 : điphotpho pentaoxit}$

$\text{CO2 : cacbon đioxit}$

$\text{Oxit bazo :}$

$\text{Fe2O3 : sắt III oxit}$

$\text{CaO : canxi oxit }$

$\text{CuO : đồng II oxit}$

$\text{Na2O : natri oxit }$

$\text{Al2O3 : nhôm oxit}$

$3)$

$n_{Al}=\dfrac{5,4}{27}=0,2mol$

$4Al+3O_2\overset{t^o}\to 2Al_2O_3$

$a)$

$\text{Theo pt :}$

$n_{O_2}=\dfrac{3}{4}.n_{Al}=\dfrac{3}{4}.0,2=0,15mol$

$⇒V_{O_2}=0,15.22,4=3,36l$

$b)$

$\text{Theo phương trình :}$

$n_{Al_2O_3}=\dfrac{1}{2}.n_{Al}=\dfrac{1}{2}.0,2=0,1mol$

$⇒m_{Al_2O_3}=0,1.102=10,2g$

$c)$

$2KMnO_4\overset{t^o}\to K_2MnO_4+MnO_2+O_2$

$\text{Theo phương trình :}$

$n_{KMnO_4}=2.n_{O_2}=2.0,15=0,3mol$

$⇒m_{KMnO_4}=0,3.158=47,4g$

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK