`1.` My brother has been eating noodles for six days.
`-` S + began/started + Ving + time + ago
= S + have/has + been + Ving + for/since
`2.` If you don’t ride your bike, you will go to work late.
`-` Câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại ở tương lai.
`-` Cấu trúc : If + S + V(s/es), S + Will/Can/shall…… + Vinf
`3.` The last time I drove car was six years ago.
`-` S + have/has + not + Ved/Vp2 + for/since
= The last time + S + Ved/V2 + was + time + ago
`4.` How long have you drunk coffee?
`-` When + did + S + Vinf ? ( làm gì khi nào )
= How long + have/has + S + Ved/Vp2 ? ( làm gì bao lâu )
`5.` It is the first time I have drawn pictures.
`-` S + have/has + never + Ved/Vp2 + before ( chưa từng làm gì trước đây )
= It is the first time + S + have/has + Ved/Vp2 ( lần đầu tiên làm gì )
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK