các từ láy: may lay, lôi đôi, long đong, dãi dầu, cánh cò
$#thienquynh795$
Câu 2:
- 2 từ láy trong khổ thơ thứ 3 là: lay lắt, long đong.
→ Giải thích: Từ láy là từ có cấu tạo bởi 2 tiếng, được tạo nên từ các tiếng giống nhau về âm, vần hoặc có thể cả âm và vần. Từ láy có 2 loại: láy bộ phận và láy toàn bộ.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK