Question 31: - “Have you met Henry recently?” - “Yes, I _______ while I was in Paris.
A. ran him into B. ran into him C. ran Henry into D. ran after him
Đáp án B
A. ran him into: (sai cấu trúc)
B. ran into him: tình cờ gặp
C. ran Henry into: (sai cấu trúc)
D. ran after him: đuổi theo
Tạm dịch: “Bạn đã gặp Henry gần đây à?”
-Vâng, tôi tình cờ gặp anh ta khi ở Pari.
Question 32: The government has _______ an inquiry to investigate bribery in local elections.
A. set up B. set to C. set out D. set about
Đáp án A
A. set up sth (phr.v): sắp xếp cho cái gì diễn ra
B. set to (phr.v): bắt đầu làm việc chăm chỉ, quyết tâm và đầy bận rộn
C. set out sth (phr.v): sắp xếp, giàn xếp công việc; trình bày thứ gì đó
D. set about sth (phr.v): bắt đầu làm gì đó
Tạm dịch: Chính phủ đã sắp xếp một cuộc điều tra để điều tra hối lộ trong các cuộc bầu cử địa phương.
Question 33: The letters UNESCO ___United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization.
A. brings about B. gets across C. stands for D. lights up
Đáp án C
A. brings about: dẫn đến
B. get across: giao tiếp
C. stands for: viết tắt
D. lights up: làm sáng lên
Tạm dịch: UNESCO là viết tắt của tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa của Liên hợp quốc.
Question 34: He took the car to his nearest garage so that a mechanic could _______.
A. look it up B. look after it C. look it round D. look at it
Đáp án D
A. look it up: tra cứu
B. look after it: chăm sóc
C. look it around: xem xét xung quanh
D. look at it: nhìn vào
Tạm dịch: Anh ta đưa chiếc xe đến gara gần nhất để một thợ máy có thể nhìn vào.
Question 35: He was arrested after _______ computer networks in several states.
A. breaking out B. breaking into C. breaking down D. breaking for
Đáp án C
A. break out (phr.v): bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh,..)
B. break into sth (phr.v): đột nhập (vào nhà để ăn cắp); trở nên thành công trong hoạt động, công việc gì
C. break down sth (phr.v): làm hỏng hóc, suy sụp; ngừng hoạt động (máy móc)
D. break for: không tồn tại cụm này
Tạm dịch: Anh ta bị bắt sau khi đã phá hỏng hệ thống máy tính ở một vài bang.
Question 36: Army had fainted, but we managed to _______ with water from cold tap.
A. bring her round B. call her back C. lay her down D. clear her out
Đáp án A
A. bring her around: làm cô ấy tỉnh lại sau khi ngất
B. call her back: gọi điện thoại lại cho cô ấy
C. lay her down: giết
D. clear her out: dọn dẹp sạch sẽ
Tạm dịch: Army đã bị ngất, nhưng chúng tôi đã xoay sở để cô ấy tỉnh lại bằng nước lạnh.
Question 37: You are going to apply for the job, and then you decided not to. So what _______?
A. put you out B. put you off C. turned you off D. turned you away
Đáp án B
A. put sb out: khiến ai đó buồn, bực mình, gây rắc rối cho ai
B. put sb off: làm cho ai không thích cái gì/ai nữa, làm ai nhụt chí
C. turned you off: khiến cho ai không còn hứng thú, thích nữa (về sinh lí)
D. turned you away: không cho phép bạn vào
Tạm dịch: Bạn đã định nộp đơn xin việc nhưng sau lại quyết định thôi. Điều gì đã làm bạn mất hứng thế?
Question 38: There was a sign, but I couldn’t ________ what it said.
A. hand on B. look up C. make out D. see off
Đáp án C
A. hand on: thực hành
B. look up: tra cứu
C. make out: hiểu
D. see off: đuổi
Tạm dịch: Đó là một kí hiệu, nhưng tôi không thể hiểu được nó nói gì.
Question 39: Armed terrorists are reported to have ________ the Embassy.
A. taken up B. taken over C. taken away D. taken into
Đáp án B
A. taken up: băt đầu thói quen
B. taken over: nhượng lại
C. taken away: đem đi
D. taken into: xem xét
Tạm dịch: Những kẻ khủng bố vũ trang được giao lại cho đại sứ quán tiếp quản.
Question 40: We’ll be back after the break with a ________ of today’s financial news.
A. round-up B. round-off C. round-on D. round-down
Đáp án A
A. round-up: tập hợp
B. round-off: sự làm tròn
C. round-on: (sai cấu trúc)
D. round-down: làm tròn xuống
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ trở lại sau giờ nghỉ với tin tài chính tóm tắt ngày hôm nay.
Question 41: The shoes felt too tight, so I took _______ and tried a larger size.
A. away them B. off them C. them away D. them off
Đáp án D
A. take away them: (sai cấu trúc)
B. take off them: (sai cấu trúc)
C. take them away: đem đi
D. take them off: cởi ra
Tạm dịch: Đôi giày quá chật, chúng tôi đã cởi ra và thử size lớn hơn.
Question 42: She refused to ______ the traditional woman’s role.
A. take up B. take over C. take on D. take in
Đáp án C
A. take up sth (phr.v): bắt đầu thói quen; bắt đầu làm công việc gì đó
B. take over sth (phr.v): nắm quyền kiểm soát một công ty, tổ chức (chẳng hạn như mua cổ phiếu)
C. take on sth (phr.v): đảm nhận trách nhiệm, chịu trách nhiệm cho công việc gì
D. take in: tiếp thu kiến thức
Tạm dịch: Cô từ chối đảm nhận trách nhiệm về vai trò của người phụ nữ truyền thông.
Question 43: Salaries have not ______ inflation in the last few years.
A. put up with B. taken up on C. done out of D. kept up with
Đáp án D
A. put up with: chịu đựng
B. taken up on: hỏi ai đó về điều gì
C. done out of: ngăn cản ai có được cái gì
D. kept up with: đuổi kịp
Tạm dịch: Tiền lương đã không theo kịp lạm phát trong vài năm qua
Question 44: The child doesn’t ______ either of her parents.
A. resemble B. resemble at C. resemble to D. resemble with
Đáp án A
A. resemble: giống
B. resemble at: (sai cấu trúc)
C. resemble to: (sai cấu trúc)
D. resemble with: (sai cấu trúc)
Tạm dịch: Đứa trẻ không giống cha mẹ của mình.
Question 45: I _______ his offer and stayed in his flat while I was in London.
A. took up Keith on B. took Keith up on C. took up on Keith D. took Keith on up
Đáp án B
A. took up Keith on: (sai cấu trúc)
B. took Keith up on: chấp nhận đề nghị
C. took up on Keith: (sai cấu trúc)
D. took Keith on up: (sai cấu trúc)
Tạm dịch: Tôi đã chấp nhận đề nghị của Keith và ở nhà anh ấy khi ở London.
Question 46: Children used to ______ their parents; now they are inclined to regard them as equals.
A. look up to B. watch out for C. stand up to D. come round to
Đáp án A
A. look up to: hâm mộ, tôn trọng
B. watch out for: cẩn thận
C. stand up to: tự bảo vệ mình
D. Come round to: chấp nhận điều gì mà trước đây bạn phản đối
Tạm dịch: Trẻ em đã từng hâm mộ bố mẹ, bây giờ chúng có xu hướng xem là ngang bằng.
Question 47: If you don’t take a flu shot, you’re likely to _______ the flu.
A. keep up with B. go in for C. come down with D. put up with
Đáp án C
A. keep up with: đuổi kịp
B. go in for: tham gia một cuộc thi
C. come down with: bị ốm
D. put up with: chịu đựng
Tạm dịch: Nếu bạn không tiêm ngừa cúm, bạn có thể bị cúm.
Question 48: We’re having terrible weather for our holiday. I just can’t ______ it for much longer.
A. come up with B. fed up with C. keep up with D. put up with
Đáp án D
A. come up with: tìm ra câu trả lời
B. fed up with: chán ngấy
C. keep up with: đuổi kịp
D. put up with: chịu đựng
Tạm dịch: Kỳ nghỉ của chúng tôi có thời tiết tệ. Tôi không thể chịu đựng nó lâu hơn nữa.
Question 49: If traffic moves at low speeds, the number of accidents is _______.
A. cut down B. pulled back C. brought away D. called off
Đáp án A
A. cut down: giảm bớt
B. pulled back: quyết định không làm gì đó
C. brought away: rút ra kết luận
D. called off: hủy bỏ
Tạm dịch: Nếu giao thông di chuyển ở tốc độ thấp, tai nạn sẽ giảm đi.
Question 50: Because of heavy rain, the game was ________ for a few days.
A. taken out B. put off C. set up D. gotten away
Đáp án B
A. taken out: đưa ra
B. put off: trì hoãn
C. set up: thành lập
D. gotten away: đem đi
Tạm dịch: Vì mưa to, trận đấu đã được hoãn lại vài ngày.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK