34. dependence
Ta có "its" là tính từ sở hữu, sau nó la cần một danh từ.
- dependence (danh từ): sự phụ thuộc.
35. modern
- tobe + adj
- modern (adj): hiện đại
36. different
- Vì "ways" là danh từ, ta cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ.
37. Tom told Lan not to turn on his computer.
- tell someone (not) to do sth: bảo ai (không) làm gì...
38. I haven't seen him for five years.
- "The last time" (lần cuối), "saw him" (gặp anh ấy) `->` đồng nghĩa với "haven't seen" (đã không gặp), "for 5 years" (khoảng 5 năm)
39. The film is too boring for me to see.
- boring (adj): chán $\neq$ interesting (adj): thú vị
Cấu trúc TOO...TO: quá ... để
S + tobe + too + ADJ + (for sb) + to Vo
40. I began studying English six years ago.
- "I have studied English for six years" (Tôi đã học tiếng anh khoảng 6 năm) = I began studying English six years ago (Tôi đã bắt đầu học tiếng anh từ 6 năm trước)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK