Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 IX. Chia động từ trong ngoặc: 1. Would you like...

IX. Chia động từ trong ngoặc: 1. Would you like (drink) .......... some juice? 2. .......... (Not go) skiing in this weather. It .......... (snow) so h

Câu hỏi :

IX. Chia động từ trong ngoặc: 1. Would you like (drink) .......... some juice? 2. .......... (Not go) skiing in this weather. It .......... (snow) so heavily now. 3. She ......... (not usually talk) about hersefl. 4. Where .......... they .......... (meet) tomorrow? - I .......... (not know). 5. She .......... (not have) a happy childhood when she was young. 6. Look! The star .......... (come) in. 7. .......... (Be) she in England last month? 8. I .......... (be) hungry. I want .......... (eat) something. 9. - Where .......... she .......... (come) from? - She .......... (come) from China. She .......... (be) Chinese. 10. How about .......... (go) swimming at the weekend? 11. She .......... (like) romantic movies? - Yes, she always .......... (watch) them. 12. The Earth ......... (go) around the Sun. 13. .......... she .......... (go) to London next month? 14. .......... you .......... (write) a letter at present? 15. My friend (take) ........... a trip to DaLat next week. 16. Let's ........... (play) at game. 17. How long (be) .......... this bridge? 18. This table is so dirty! - I ........... (clean) it at once, sir! 19. He never (go) .......... camping because he (not have) .......... a tent. 20. When it is hot, we .......... (go) swimming. 21. ........... Marry ........... (go) camping next Sunday? - Yes, she .......... . 22. It is 9 o'clock. We .......... (lie) on the beach. X. Xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh: 1. Does/ start/ What/ the/ time/ movie? 2. Like/ I/ vegetables/ Although/ don't/ eat/ I/ every day/ them. 3. Slogan/ What/ of/ the/ show/ is/ the? 4. Go/ English/ They/ to/ twice/ week/ club/ the/ a. 5. Game/ lasts/ The/ show/ for/ and/ hours/ a/ half/ two. 6. Programme/ finishes/ The/ eight/ news/ often/ at/ o'clock. 7. A/ who/ person/ TV viewer/ watches/ TV/ is/ a. 8. I/ My/ in/ likes/ father/ Xuan Bac/ the/ shows/ Weekend Meeting/ best. XI. Đọc đoạn văn sau và tìm một từ thích hợp để điền vào chỗ trống: I want (1) .......... become an MC in the future. At present, my favourite MC is Lai Van Sam. He (2) .......... working as an MC for the famous game show Who is millionaire? I like him very much (3) .......... he is intelligent and funy. This programme is on TV (4) .......... Tuesday. I think it is not (5) .......... entertaining but also educational programme. ⇒ Làm hết nha mng, mk cảm ơn trc ạ.

Lời giải 1 :

1. drink

2. Don't go ... is snowing

3. doesn't usually talk

4. will ... meet ... don't know

5. didn't have

6. is coming

7. Was

8. am ... to eat

9. does ... come ... comes ... is

10. going

11. Does she like ... watches

12. goes

13. Will she go

14. Are ... writing

15. will take

16. play

17. has been

18. have to clean

19. goes ... doesn't have

20. go

21. ..Will......... Marry ...go........ (go) camping next Sunday? - Yes, she ...wil....... .

22. It is 9 o'clock. We ...lying....... (lie) on the beach.

Thảo luận

-- 11 cau sau nhuong ban con lai hai dua cung co diem ma

Lời giải 2 :

Đáp án:

1) drink 

2) Not going

3) snowing

4) don't usuallys talk

4. are , meeting . I don't knows.

5. don't jave

6. come

7. Being

8. be , eats

9. is , coming . coming , being

10 . goes

11. likes , watching

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK