1. drink
2. Don't go ... is snowing
3. doesn't usually talk
4. will ... meet ... don't know
5. didn't have
6. is coming
7. Was
8. am ... to eat
9. does ... come ... comes ... is
10. going
11. Does she like ... watches
12. goes
13. Will she go
14. Are ... writing
15. will take
16. play
17. has been
18. have to clean
19. goes ... doesn't have
20. go
21. ..Will......... Marry ...go........ (go) camping next Sunday? - Yes, she ...wil....... .
22. It is 9 o'clock. We ...lying....... (lie) on the beach.
Đáp án:
1) drink
2) Not going
3) snowing
4) don't usuallys talk
4. are , meeting . I don't knows.
5. don't jave
6. come
7. Being
8. be , eats
9. is , coming . coming , being
10 . goes
11. likes , watching
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK