1. B. How much
2. C. cooks
3. D. any
4. A. need
5. B. some
6. B. is speaking
7. A. doesn’t talk
8. B. thirsty
9. B. do
10. C. favorite
11. A. Thanks
12. C. to go to bed
13. D. fried rice
14. A. Yes. A bottle of cooking oil, please.
15. C. What’s the matter, Nam?
16. A. dozen
17. B. to
18. B. for
19. B. tube
20. D. What
1.B(How much vì rice ko đếm được)
2.C(hiện tại đơn vì có từ everyday)
3.D(any thường được dùng cho câu hỏi và câu phủ định)
4.A
5.B(some vì water ko đếm được)
6.B(hiện tại tiếp diễn vì có dấu hiệu Listen!)
7.A(hiện tại đơn vì có dấu hiệu usually)
8.B
9.B
10.C
11.A
12.C(need+to V)
13.D
14.A
15.C
16.C(dozen of eggs:12 quả trứng)
17.B
18.B
19.B(tube of toothpaste:1 tuýp kem đánh răng)
20.D
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK