Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Bài tập 1: Điền This/These vào chỗ trống thích hợp...

Bài tập 1: Điền This/These vào chỗ trống thích hợp 1._________ is her teddy. 2._________ are fingers. 3. _________ are his pens with notebooks. 4._________ is

Câu hỏi :

Bài tập 1: Điền This/These vào chỗ trống thích hợp 1._________ is her teddy. 2._________ are fingers. 3. _________ are his pens with notebooks. 4._________ is a window. 5. _________ is a city. 6. _________ are my chairs. 7. _________ are apple pies. 8. _________ is a maple trees. 9._________ are my sisters. 10.________ bag belong to her. Bài tập 2: Chia động từ thích hợp vào chỗ trống 1.Those woman ___________ (be) are professors. 2. ________ (be) that your sister over there? 3. Those cherries ________ (be) very delicious. 4. That book _________ (not/be) very interesting. 5. ________ (be) these what you mean? 6. ________ this ________ (belong) to the Shawn? 7. Those _________( be) my favourite foods. 8. That _______ (be) very cheap clothe. 9. Who _______ (live) in this house with you? 10. Those ________ (be) my best friends Lin and Frank. Gạch dưới danh từ số ít số nhiều

Lời giải 1 :

`I.`

`1.` This

`2.` These

`3.` These

`4.` This

`5.` This

`6.` These

`7.` These

`8.` These

`9.` These

`10.` This

`->` This sử dụng cho danh từ số ít

`->` These sử dụng cho danh từ số nhiều

`II.`

1. is (professor(n): giáo sư)

2. is (sister(n): em gái, chị gái)

3. are (cherries(n): quả anh đào)

4. isn't (book(n): sách)

5. are

`6.` Does/ belong

`7.` are (foods(n): thức ăn)

`8.` is

`9.` lives (house(n): nhà)

`10.` are 

Thảo luận

Lời giải 2 :

1.____This_____ is her teddy.

➔ Vì ‘teddy’ là danh từ số ít.

2.____These_____ are fingers.

➔ Vì ‘fingers’ là danh từ số nhiều.

3. ___These____ are his pens with notebooks.

➔ Vì ‘pens’ và ‘notebooks’ là danh từ số nhiều.

4. ____This_____ is a window.

➔ Vì ‘window’ là danh từ số ít.

5. ____This_____ is a city.

➔ Vì ‘city’ là dnah từ số ít.

6. _____These____ are my chairs.

➔ Vì ‘chairs’ là danh từ số nhiều.

7. ____ These _____ are apple pies.

➔ Vì ‘pies’ là danh từ số nhiều.

8. ____ These _____ is a maple trees.

➔ Vì ‘trees’ là danh từ số nhiều.

9. ____These_____ are my sisters.

➔ Vì ‘sisters’ là danh từ số nhiều.

10. ____This____ bag belong to her.

Bài tập 2:

1.are (vì danh từ số nhiều)

2. is (vì danh từ số ít)

3. are (vì danh từ số nhiều)

4. isn’t (vì danh từ số ít)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK