`I.`
`1.` This
`2.` These
`3.` These
`4.` This
`5.` This
`6.` These
`7.` These
`8.` These
`9.` These
`10.` This
`->` This sử dụng cho danh từ số ít
`->` These sử dụng cho danh từ số nhiều
`II.`
1. is (professor(n): giáo sư)
2. is (sister(n): em gái, chị gái)
3. are (cherries(n): quả anh đào)
4. isn't (book(n): sách)
5. are
`6.` Does/ belong
`7.` are (foods(n): thức ăn)
`8.` is
`9.` lives (house(n): nhà)
`10.` are
1.____This_____ is her teddy.
➔ Vì ‘teddy’ là danh từ số ít.
2.____These_____ are fingers.
➔ Vì ‘fingers’ là danh từ số nhiều.
3. ___These____ are his pens with notebooks.
➔ Vì ‘pens’ và ‘notebooks’ là danh từ số nhiều.
4. ____This_____ is a window.
➔ Vì ‘window’ là danh từ số ít.
5. ____This_____ is a city.
➔ Vì ‘city’ là dnah từ số ít.
6. _____These____ are my chairs.
➔ Vì ‘chairs’ là danh từ số nhiều.
7. ____ These _____ are apple pies.
➔ Vì ‘pies’ là danh từ số nhiều.
8. ____ These _____ is a maple trees.
➔ Vì ‘trees’ là danh từ số nhiều.
9. ____These_____ are my sisters.
➔ Vì ‘sisters’ là danh từ số nhiều.
10. ____This____ bag belong to her.
Bài tập 2:
1.are (vì danh từ số nhiều)
2. is (vì danh từ số ít)
3. are (vì danh từ số nhiều)
4. isn’t (vì danh từ số ít)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK