Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Câu 15: viết công thức hóa học của các chất...

Câu 15: viết công thức hóa học của các chất sau và tính phân tử khối: a. Natri sunphat.........................................................................

Câu hỏi :

Câu 15: viết công thức hóa học của các chất sau và tính phân tử khối: a. Natri sunphat......................................................................................................... b. Magie sunphat....................................................................................................... c. Đồng nitrat............................................................................................................ d. Canxi hidroxit........................................................................................................ e. Sắt (III) Nitrat........................................................................................................ h. kẽm phốtphat......................................................................................................... k. Nhôm cacbonnat.................................................................................................... g. Nhômclorua........................................................................................................... n. Barisunphat........................................................................................................... m. Natricacbonnat..................................................................................................... o. Nhôm hiđroxit...................................................................................................... p. Kẽm hiđroxit........................................................................................................ z. Bari nitrat.............................................................................................................. v. Kẽm phôt phat...................................................................................................... u. Natri cacbonnat.....................................................................................................

Lời giải 1 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

$a) PTK_{Na_{2}SO_{4}} = 142 đvC$

$b) PTK_{MgSO_{4}} = 120 đvC$

$c) PTK_{Cu(NO_{3})_{2}} = 188 đvC$

$d) PTK_{Ca(OH)_{2}} = 74 đvC$

$e) PTK_{Fe(NO_{3})_{3}} = 242 đvC$

$h) PTK_{Zn_{3}(PO_{4})_{2}} = 385 đvC$

$n) PTK_{BaSO_{4}} = 233 đvC$

$m) PTK_{Na_{2}CO_{3}} = 106 đvC$

$o) PTK_{Al(OH)_{3}}= 78 đvC$

$p) PTK_{Zn(OH)_{2}} = 99 đvC$

$z) PTK_{Ba(NO_{3})_{2}} = 261 đvC$

$v) Câu h)$

$u) câu m)$

Mình có nhầm chỗ nào thì bảo nha:3

Thảo luận

-- Sửa k: $PTK_{Al_{2}(CO_{3})_{3}}=234 đvC$
-- làm j có Al2(CO3)3
-- Có mà.-.
-- ko có đâu
-- Lạ nhờ
-- Có mà.-. cấp 3 mới có cấp 2 ko có
-- Ông thử tìm trên gg coi
-- Breh.-.

Lời giải 2 :

$a,$

$CTHH$ $:$ $Na_2 SO_4$

$PTK$ $:$ $23×2$ $+$ $32$ $+$ $16×4$ $=$ $142$ 

$b,$

$CTHH$ $:$ $MgSO_4$

$PTK$ $:$ $24$ $+$ $32$ $+$ $16×4$ $=$ $120$ 

$c,$

$CTHH$ $:$ $Cu(NO_3)_2$

$PTK$ $:$ $64$ $+$ $(14$ $+$ $16×3)×2$ $=$ $188$ 

$d,$

$CTHH$ $:$ $Ca(OH)_2$

$PTK$ $:$ $40$ $+$ $(1$ $+$ $16)×2$ $=$ $74$ 

$e,$

$CTHH$ $:$ $Fe(NO_3)_3$

$PTK$ $:$ $56$ $+$ $(14$ $+$ $16×3)×3$ $=$ $242$ 

$h,$

$CTHH$ $:$ $Zn_3 (PO_4)_2$

$PTK$ $:$ $65×3$ $+$ $(31$ $+$ $16×4)×2$ $=$ $385$ 

$k,$ không có chất này

$g,$

$CTHH$ $:$ $AlCl_3$

$PTK$ $:$ $27$ $+$ $35,5×3$ $=$ $133,5$

$n,$

$CTHH$ $:$ $BaSO_4$

$PTK$ $:$ $137$ $+$ $32$ $+$ $16×4$ $=$ $233$

$m,$

$CTHH$ $:$ $Na_2 CO_3$

$PTK$ $:$ $23×2$ $+$ $12$ $+$ $16×3$ $=$ $106$

$o,$

$CTHH$ $:$ $Al(OH)_3$

$PTK$ $:$ $27$ $+$ $(16$ $+$ $1)×3$ $=$ $78$

$p,$

$CTHH$ $:$ $Zn(OH)_2$

$PTK$ $:$ $65$ $+$ $(16$ $+$ $1)×2$ $=$ $99$

$Chúc$ $bn$ $hk$ $tốt$ $!!$ $:))))$

$Xin$ $ctlhn$ $ạ.$

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK