Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Viết (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
a) 7618 = 7000 + 600 + 10 + 8
9274 = ..............................
4404 = ..............................
1942 = ..............................
5076 = ..............................
2005 = ..............................
b) 5000 + 700 + 20 + 4 = 5724
6000 + 800 + 90 + 5 = ....
5000 + 500 + 50 + 5 = ....
2000 + 400 = ....
2000 + 20 = ....
2000 + 7 = ....
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2004 ; 2005 ; 2006 ; ……… ; ……… ; ……… ; ……
b) 8100 ; 8200 ; 8300 ; …… ; …… ; …… ; ………
c) 70 000 ; 75 000 ; 80 000 ; ……… ; …… ; …… ; ……
Điền dấu <, =, > vào chỗ chấm cho thích hợp:
69 245 … 69 260
70000 + 30000 … 100 000
73 500 … 73 499
20000 + 40000 … 60 600
60 000 … 59000 + 1000
80000 + 8000 … 80 900
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số lớn nhất trong các số: 72350; 72305; 72503; 72 530 là:
A. 72 350 B. 72 305
C. 72 503 D. 72 530
b) Số bé nhất trong các số: 58624 ; 58426; 58462 ; 58642 là:
A. 58 624 B. 58 426
C. 58 462 D. 58 642
Các số 84 735 ; 74 835 ; 74 385 ; 85347 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ...
Các số 67 032 ; 70 632 ; 72 630 ; 67320 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là : ....
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền sau của 9999 là: ……
b) Số liền sau của 99 999 là: ……
c) Số liền trước của 50 000 là: ……
d) Số liền trước của 87 605 là: ……
Tính nhẩm:
a) 50000 + 40000 = ...
90000 – 20000 = ...
b) 42000 + 6000 = ...
86000 – 4000 = ...
c) 40000 x 2 = ...
80000 : 4 = ...
d) 12000 x 3 = ...
72000 : 8 = ...
Đặt tính rồi tính:
28439 + 34256 64217 + 19547
91584 – 65039 36950 – 8924
614 x 7 9438 x 2
33888 : 8 31175 : 5
Một cộng ty may được 50 000 áo sơ mi, lần đầu bán được 28 000 áo sơ mi, lần sau bán được 17 000 áo sơ mi. Hỏi công ty đó còn lại bao nhiêu áo sơ mi? (Giải bằng hai cách khác nhau).
Tính nhẩm:
a) 30000 + (20000 + 40000) = .....
30000 + 20000 + 40000 = .....
60000 – (30000 + 20000) = .....
60000 – 30000 – 20000 = .....
b) 40000 ⨯ 2 : 4 = .....
36000 : 6 ⨯ 3 = .....
20000 ⨯ 4 : 8 = .....
60000 : 3 : 2 = .....
Đặt tính rồi tính:
8526 + 1954 67426 + 7358
9562 – 3836 99900 – 9789
6204 ⨯ 6 8026 ⨯ 4
Tìm x:
a) 1996 + x= 2002
b) \(x\times 3 = 9861\)
c) x : 4 = 250
Mua 5 bóng đèn phải trả 42 500 đồng. Hỏi mua 8 bóng đèn như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Tính nhẩm:
a) 2000 + 4000 ⨯ 2 = ...
(2000 + 4000) ⨯ 2 = ...
b) 18000 – 4000 : 2 = ....
(18000 – 4000) : 2 = ...
Đặt tính rồi tính:
897 + 7103 5000 – 75
5142 ⨯ 8 3805 ⨯ 6
13889 : 7 65080 : 8
8942 + 5457 + 105 9090 + 505 + 807
Trên sân vận động có 2450 học sinh cầm hoa đỏ hoặc hoa vàng để xếp hình, trong đó có \(\dfrac15\) số học sinh cầm hoa vàng. Hỏi có bao nhiêu học sinh cầm hoa đỏ ?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Lan xếp bánh thành các hàng và các cột cho đầy khay rồi phủ khăn lên như hình bên:
Hỏi có bao nhiêu cái bánh?
A. 13 cái bánh
B. 28 cái bánh
C. 22 cái bánh
D. 35 cái bánh
Điền dấu <, =, > thích hợp vào chỗ chấm:
7m 5cm … 7m
7m 5cm … 8m
7m 5cm … 750cm
7m 5cm … 75cm
7m 5cm … 705cm
Nhìn hình vẽ dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm:
- Quả lê cân nặng ……
- Quả táo cân nặng ……
- Quả lê nặng hơn quả táo là : ……
a) Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng:
Minh đi từ trường lúc 4 giờ rưỡi chiều.
Minh về đến nhà lúc 5 giờ kém 10 phút chiều.
b) Nhìn đồng hồ rồi viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
Minh đi từ trường về nhà hết … phút.
Châu có 10 000 đồng. Châu đã mua 3 quyển vở, giá mỗi quyển vở là 2500 đồng. Hỏi Châu còn lại bao nhiêu tiền?
a) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Trong hình bên có các góc vuông là : ...
- M là trung điểm của đoạn thẳng ...
N là trung điểm của đoạn thẳng ...
b) Xác định trung điểm I của đoạn thẳng MN, trung điểm K của đoạn thẳng CD (bằng cách đánh dấu rồi ghi tên điểm đó trên hình vẽ).
Tính chu vi hình tam giác ABC, hình vuông MNPQ, hình chữ nhật EGHK (có kích thước như hình vẽ). Em có nhận xét gì về chu vi các hình đó?
Một hình chữ nhật và một hình vuông có cùng chu vi. Biết độ dài cạnh hình vuông là 25cm, chiều dài hình chữ nhật là 36cm.
a) Tính chu vi hình vuông
b) Tính chiều rộng hình chữ nhật.
Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Diện tích hình A là : … cm2
- Diện tích hình B là : …
- Diện tích hình C là : …
- Diện tích hình D là : …
- Hai hình có diện tích bằng nhau là : …
- Trong các hình đã cho, hình có diện tích lớn nhất là : …
Hình vuông MNPQ và hình chữ nhật ABCD đều được ghép từ 16 miếng bìa hình vuông cạnh 2cm (như hình vẽ).
a) Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Độ dài cạnh hình vuông là : …
- Chiều rộng hình chữ nhật là : …
- Chiều dài hình chữ nhật là : …
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
- Diện tích hình vuông bé hơn diện tích hình chữ nhật.
- Diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật.
- Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật.
- Chu vi hình vuông bé hơn chu vi hình chữ nhật.
- Chu vi hình vuông bằng chu vi hình chữ nhật.
- Chu vi hình vuông lớn hơn chu vi hình chữ nhật.
Tính diện tích hình H có kích thước ghi trên hình vẽ:
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Năm 2010 số dân của một huyện là 53 275 người, năm 2011 số dân của huyện này tăng thêm 761 người, năm 2012 so với năm 2011 tăng thêm 726 người. Hỏi năm 2012 huyện đó có số dân là bao nhiêu?
Một cửa hàng có 12 345kg gạo, đã bán được \(\dfrac13\) số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Có 1080 gói mì đựng đều vào 8 thùng, đã bán được 3 thùng đó. Hỏi đã bán được bao nhiêu gói mì?
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 135 - 35 : 5 = 100 : 5 = 20
b) 246 + 54 x 2 = 246 + 108 = 354
c) 135 - 35 : 5 = 135 - 7= 128
d) 246 + 54 x 2 = 300 x 2= 600
Quãng đường AC dài 12 350m gồm hai đoạn đường. đoạn đường AB dài bằng \(\dfrac15\) quãng đường AC (xem hình vẽ). Tính độ dài đoạn đường AB và đoạn đường BC.
Người ta dự định chuyển 25 200 gói mì đến vùng lũ lụt bằng 8 xe tải chở đều nhau. Hỏi 3 xe đó chở được bao nhiêu gói mì?
Người ta đóng gói số bút chì vào các hộp đều như nhau. Cứ 30 bút chì thì đóng vào 5 hộp. Hỏi có 24 750 bút chì thì đóng vào bao nhiêu hộp như thế?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Biểu thức 2 + 18 ⨯ 5 có giá trị là:
A. 100 B. 28
C. 92 D. 126
b) Biểu thức 16 : 4 ⨯ 2 có giá trị là:
A. 2 B. 8
C. 32 D. 12
Viết các số:
a) Năm mươi bảy nghìn chín trăm bốn mươi hai : …
b) Hai mươi tư nghìn một trăm linh bốn : …
c) Tám mươi nghìn tám trăm năm mươi : …
d) Bảy mươi lăm nghìn chín trăm : …
e) Mười hai nghìn không trăm linh sáu : …
Đặt tính rồi tính:
37264 + 25328
96851 – 67825
7416 ⨯ 4
27436 : 7
Mua 3 đôi bít tất cùng loại phải trả 37 800 đồng. Hỏi mua 6 đôi bít tất như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Tính:
a) (12 + 8) ⨯ 4 = ...
12 + 8 ⨯ 4 = ...
b) 25 + 75 : 5 = ...
(25 + 75) : 5 = ...
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số liền trước của 5480 là:
A. 6480 B. 5481
C. 5479 D. 5470
b) Số liền sau của 10 000 là:
A. 9999 B. 10 001
C. 11 000 D. 9000
c) Số lớn nhất trong các số : 63527 ; 63527 ; 63725 ; 63752 là:
A. 63 527 B. 63 257
C. 63 725 D. 63 752
Đặt tính rồi tính:
75318 + 7138 62970 – 5958
2405 ⨯ 9 6592 : 8
Một quầy hàng có 1260kg rau, đã bán được \(\dfrac13\) số rau đó. Hỏi quầy hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam rau?
Xem bảng dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Lan mua … con gấu, … quả bóng, … ô tô buýt.
Lan phải trả …đồng.
b) Hùng mua … con gấu, … quả bóng, … ô tô buýt.
Hùng phải trả … đồng.
c) Liên mua … con gấu, … quả bóng, … ô tô buýt.
Liên phải trả … đồng.
d) Lan, Hùng, Liên mua tất cả … con gấu, … quả bóng, … ô tô buýt và tổng số tiền phải trả là … đồng.
e) Trong tổng số tiền ba người cùng trả để mua gấu, quả bóng, ô tô buýt thì số tiền phải trả nhiều nhất là … đồng (để mua …), số tiền phải trả ít nhất là … đồng (để mua …).
Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Số liền sau của 31 460 là : …
b) Số liền trước của 18 590 là : …
c) Các số 72 356 ; 76 532 ; 75 632 ; 67532 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là : …
Đặt tính rồi tính:
27864 + 8026 52971 – 6205
3516 ⨯ 6 2082 : 9
Tìm x:
a) \(x \times 4 = 912\)
b) \(x:3 = 248\)
Đánh dấu ⨯ vào ô trống đặt cạnh những tháng có 30 ngày:
Tháng Một Tháng Năm
Tháng Chín
Tháng Hai Tháng Sáu
Tháng Mười
Tháng Ba Tháng Bảy
Tháng Mười một
Tháng Tư Tháng Tám
Tháng Mười hai
Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 5cm. Cắt tấm bìa này thành tấm bìa hình vuông có cạnh bằng chiều rộng tấm bìa ban đầu và tấm bìa còn lại là một hình chữ nhật (xem hình vẽ).
a) Tính diện tích tấm bìa hình vuông.
b) Tính chu vi tấm bìa hình chữ nhật còn lại.
Copyright © 2021 HOCTAPSGK