Tính:
Đặt tính rồi tính (theo mẫu):
Bác Nam trồng được 38 cây cam và 20 cây bưởi. Hỏi bác Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
An nuôi được 25 con gà và 14 con vịt. Hỏi An nuôi được tất cả bao nhiêu con gà và vịt?
Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm.
Tính:
Tính:
30cm + 40cm = … | 20cm + 50cm = … |
15cm + 4cm = … | 32cm + 5cm = … |
15cm + 24cm = … | 32cm + 65cm = … |
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a)
b)
Người ta cắt một sợi dây thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài 15cm, đoạn thứ hai dài 14cm. Hỏi sợi dây ban đầu dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
Đúng ghi đ, sai ghi s:
a)
b)
a) Tính:
b) Đặt tính rồi tính (theo mẫu):
Tính:
Trong phòng họp có 75 cái ghế, người ta mang ra khỏi phòng 25 cái. Hỏi trong phòng còn bao nhiêu cái ghế?
Tính:
a)
b)
Tính nhẩm:
a)
48 – 40 = … | 69 – 60 = … | 82 – 70 = … |
58 – 30 = … | 79 – 50 = … | 34 – 20 = … |
b)
37 – 4 = … | 98 – 8 = … | 19 – 1 = … |
37 – 7 = … | 98 – 5 = … | 19 – 9 = … |
Một sợi dây dài 52cm, Lan cắt đi một đoạn dài 20cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng – ti – mét?
Điền số thích hợp vào ô trống:
Đặt tính rồi tính (theo mẫu):
Tính nhẩm:
85 – 5 = … | 74 – 3 = … | 56 – 1 = … |
85 – 50 = … | 74 – 30 = … | 56 – 10 = … |
85 – 15 = … | 74 – 34 = … | 56 – 56 = … |
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
57 – 7 … 57 – 4 | 34 + 4 … 34 – 4 |
70 – 50 … 50 – 30 | 65 – 15 … 55 – 15 |
Đoàn tàu có 12 toa, khi cắt bỏ lại toan cuối cùng thì đoàn tàu còn lại bao nhiêu toa?
Hãy vẽ nửa còn lại của các chữ cái sau:
Viết tiếp vào chỗ chấm:
Nếu hôm nay là thứ hai thì:
- Ngày mai là thứ …………..
Ngày kia là thứ …………
- Hôm qua là thứ …………...
Hôm kia là thứ ………….
Đọc các tờ lịch trên hình vẽ dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm:
- Ngày 8 tháng ba là thứ …
- Ngày 9 tháng ba là thứ …
- Chủ nhật là ngày … tháng …
- Thứ năm là ngày … tháng …
Kì nghỉ Tết vừa qua em được nghỉ 1 tuần lễ và 2 ngày. Hỏi em được nghỉ tất cả bao nhiêu ngày?
Tính nhẩm:
20 + 60 = … | 60 + 4 = … | 30 + 2 = … |
80 – 20 = … | 64 – 4 = … | 32 – 2 = … |
80 – 60 = … | 64 – 60 = … | 32 – 30 = … |
Đặt tính rồi tính:
a)
b)
Khi chơi trò chơi luyện toán trên máy vi tính, Toàn và Hà được 86 điểm, riêng Hà được 43 điểm. Hỏi Toàn được bao nhiêu điểm?
Lớp 1A có 23 học sinh, lớp 1B có 25 học sinh.
a) Hỏi hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
b) Cô tổng phụ trách có 50 vé xem xiếc. Hỏi có đủ vé phân phát cho học sinh của cả hai lớp không?
Đặt tính rồi tính:
Tính:
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
38 … 83
45 + 23 … 45 – 24
12 + 37 … 37 + 12
56 – 0 … 56 + 0
Đo phần không tô đậm của băng giấy ở hình vẽ dưới đây rồi viết số đo vào chỗ chấm:
Phần không tô đậm dài ……………………..
Nối số chỉ giờ đúng với đồng hồ thích hợp:
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng (theo mẫu):
Viết giờ thích hợp (7 giờ sáng; 11 giờ trưa; 5 giờ chiều; 8 giờ tối; 10 giờ đêm) vào chỗ chấm ở mỗi bức tranh:
Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng:
Vẽ thêm kim dài, kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng:
Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp (theo mẫu):
Đặt tính rồi tính:
Tính:
a) 34 + 3 + 2 = …
b) 40 + 30 + 1 = …
c) 70 – 30 – 20 = …
a) Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số thích hợp vào ô trống:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Độ dài của đoạn thẳng BC là: … – … = … (cm)
Hãy vẽ nửa còn lại của mỗi hình sau:
Điền dấu >; <, = vào chỗ chấm:
45 + 3 … 50 | 54 – 2 … 54 + 2 |
45 + 30 … 35 + 40 | 54 – 20 … 52 – 40 |
45 + 34 … 34 + 45 | 54 – 24 … 45 – 24 |
Hà cắt một sợi dây. Lần thứ nhất cắt đi 5cm, lần thứ hai cắt tiếp 14cm. Hỏi sợi dây đã bị cắt đi tất cả bao nhiêu xăng – ti – mét?
Trong hình bên:
a) Có … đoạn thẳng
b) Có … hình vuông
c) Có … hình tam giác.
Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
b) Số?
Điền dấu>; <; = vào ô chỗ chấm:
a)
8 … 5 | 2… 3 | 1 … 0 | 9 … 0 |
5 … 8 | 3 … 2 | 0 … 1 | 8 … 8 |
b)
5 … 3 | 0 … 2 | 10 … 9 | 3 … 3 |
3 … 1 | 2 … 6 | 9 … 4 | 7 … 8 |
5 … 1 | 0 … 6 | 10 … 4 | 0 … 0 |
Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
Đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số đo:
Số?
Số lớn nhất có một chữ số là: ……………………………………………..
Số?
Tính:
a)
7 + 2 = … | 1 + 9 = … |
4 + 3 = … | 6 + 4 = … |
8 + 0 = … | 2 + 7 = … |
9 + 1 = … | 3 + 4 = … |
4 + 6 = … | 0 + 8 = … |
b)
2 + 4 + 1 = … | 7 + 1 + 1 = … | 3 + 3 + 3 = … |
2 + 6 + 2 = … | 4 + 2 + 0 = … | 9 + 0 + 1 = … |
Số?
Nối các điểm để có:
Số?
Số?
Hoa tô màu được 5 hình vuông, Mai tô màu được 3 hình vuông. Hỏi hai bạn tô màu được tất cả bao nhiêu hình vuông?
Vẽ đoạn thẳng DH có độ dài 7cm.
Số?
Tính:
a)
4 + 3 = … | 1 + 9 = … | 6 + 2 = … | 3 + 3 = … |
7 – 4 = … | 10 – 1 = … | 8 – 6 = … | 6 – 3 = … |
7 – 3 = … | 10 – 9 = … | 8 – 2 = … | 6 – 0 = … |
b)
9 – 2 – 6 = … | 10 – 5 – 2 = … | 5 – 2 – 1 = … |
8 – 4 – 4 = … | 5 + 5 – 8 = … | 6 + 3 – 3 = … |
Vừa gà vừa lợn có 10 con, trong đó có 6 con gà. Hỏi có mấy con lợn?
Viết tiếp vào chỗ chấm:
Mỗi tuần lễ có … ngày là: chủ nhật, ……………………………………………………….
Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Tính:
Đặt tính rồi tính:
Viết số:
Mười bảy : … | Sáu mươi : … |
Năm mươi tư : … | Chín mươi chín : … |
Bảy mươi lăm : … | Năm mươi mốt : … |
Bốn mươi tám : … | Năm mươi lăm : … |
Chín mươi hai : … |
Số?
a) Khoanh vào số lớn nhất: 49 ; 32 ; 61 ; 24.
b) Khoanh vào số bé nhất: 78 ; 44 ; 59 ; 30.
Đặt tính rồi tính:
Mỹ hái được 24 quả cam, Hà hái được 12 quả cam. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu quả cam?
Tính nhẩm:
a)
30 + 20 = … | 50 – 30 = … | 60 + 30 = … |
60 + 10 = … | 70 – 40 = … | 90 – 60 = … |
40 + 40 = … | 90 – 50 = … | 90 – 30 = … |
b)
24 + 1 = … | 64 – 4 = … | 80 + 6 = … |
73 + 2 = … | 36 – 5 = … | 86 – 6 = … |
50 + 8 = … | 47 – 1 = … | 86 – 80 = … |
Tính:
34 + 2 + 3 = … | 56 – 4 + 6 = … | 86 – 6 + 4 = … |
64 + 3 – 5 = … | 78 – 3 – 3 = … | 52 + 0 – 2 = … |
Đặt tính rồi tính:
Một cửa hàng có 38 búp bê, đã bán được 20 búp bê. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu búp bê?
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Viết các số:
a) Từ 20 đến 35: …………………………………………………………………………..
b) Từ 40 đến 59: …………………………………………………………………………..
c) Từ 85 đến 100: ………………………………………………………………………….
Viết các số tròn chục có hai chữ số.
Tính:
a)
b)
76 – 36 – 10 = …
94 + 5 – 4 = …
44 + 25 – 19 = …
Một rổ cam và quýt có 50 quả, trong đó có 30 quả quýt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?
Đo rồi viết số đo độ dài của đoạn thẳng MN:
Độ dài của đoạn thẳng MN là: …………………………
Viết (theo mẫu):
a) Tám : 8
Mười bảy : …
Ba mươi hai : …
Một : …
Năm mươi : …
Sáu mươi mốt : …
b) 0 : không
90 : …
87 : …
3 : …
11 : …
45 : …
Tính:
a)
9 + 1 = … | 15 – 4 = … | 4 + 4 = … | 25 + 2 = … |
6 – 3 = … | 11 + 7 = … | 8 – 4 = … | 48 – 6 = … |
2 + 7 = … | 10 – 2 = … | 8 – 0 = … | 54 + 3 = … |
b)
Điền dấu >, <, = vào chố chấm:
28 … 31 | 84 … 90 | 54 … 50 + 5 |
65 … 64 | 72 … 72 | 25 … 20 + 5 |
23 … 32 | 48 … 39 | 86 … 80 + 7 |
Một lớp học có 32 học sinh, sau đó có thêm 3 học sinh nữa. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
Đo rồi viết số đo độ dài mỗi đoạn thẳng vào chõ chấm:
Số?
Đặt tính rồi tính:
a) Khoanh vào số bé nhất : 81 ; 75 ; 90 ; 57.
b) Khoang vào số lớn nhất : 62 ; 70 ; 68 ; 59.
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Số?
Số?
a)
b)
Tính nhẩm:
8 + 1 = … | 7 – 5 = … | 5 + 2 = … | 10 – 6 = … |
28 + 1 = … | 57 – 5 = … | 7 – 35 = … | 52 + 0 = … |
45 + 2 = … | 49 – 6 = … | 7 – 2 = … | 99 – 8 = … |
Đặt tính rồi tính:
Một lớp học có 15 học sinh trai và 20 học sinh gái. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
Vẽ đoạn thẳng có độ dài 10 cm.
Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
a) Viết các số 45; 37; 54; 28 theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………..
b) Viết các số 30; 82; 75; 41 theo thứ tự từ lớn đến bé:
…………………………………………………………………………………..
Đặt tính rồi tính:
Mẹ hái được 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng?
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Số?
Trong hình vẽ bên có … hình tam giác.
Số?
a) Khoanh vào số lớn nhất : 45 ; 87 ; 69 ; 82.
b) Viết các số 72 ; 38 ; 25 ; 90 theo thứ tự từ bé đến lớn:
…………………………………………………………………………………..
a) Tính nhẩm:
4 + 5 = … | 10 – 4 = … | 2 + 8 = … | 34 + 1 = … |
6 – 3 = … | 7 + 1 = … | 9 – 9 = … | 68 – 8 = … |
b) Đặt tính rồi tính:
Vân có 18 quả táo, Vân cho em 8 quả táo. Hỏi Vân còn lại bao nhiêu quả táo?
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Copyright © 2021 HOCTAPSGK