Đọc tên các điểm rồi nối các điểm để có
Dùng thước thẳng và bút để nối thành:
a) 3 đoạn thẳng
b) 4 đoạn thẳng
c) 6 đoạn thẳng
d) 7 đoạn thẳng
Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? Viết vào chỗ chấm.
Ghi dấu vào ô trống cạnh đoạn thẳng dài hơn (theo mẫu):
Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng (theo mẫu):
a) Tô màu đỏ vào cột cao nhất, tô màu xanh vào cột thấp nhất:
b) Ghi số thích hợp vào mỗi cột (theo mẫu).
Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm tròn:
Vẽ bao quanh 1 chục con vật:
Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Điền số thích hợp vào ô trống:
Vẽ thêm chấm tròn (theo mẫu):
Tô màu 11 ngôi sao và 12 quả táo:
Điền số thích hợp vào ô trống:
Điền số thích hợp vào ô trống:
Điền số thích hợp vào ô trống:
Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
Số 12 gồm …… chục và …… đơn vị.
Số 13 gồm …… chục và …… đơn vị.
Số 14 gồm …… chục và …… đơn vị.
Số 15 gồm …… chục và …… đơn vị.
Số 10 gồm …… chục và …… đơn vị.
Điền số thích hợp vào ô trống:
a) Viết (theo mẫu):
Mười một : 11 ;
Mười hai : ….. ;
Mười ba : ….. ;
Mười bốn : ….. ;
Mười lăm : ….. ;
Mười sáu: ….. ;
Mười bảy : ….. ;
Mười tám : ….. ;
Mười chín : …. ;
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
Điền số thích hợp vào ô trống:
Tô màu 18 quả táo, 19 hình tam giác:
Viết (theo mẫu):
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
Số 17 gồm ….. chục và ….. đơn vị.
Số 18 gồm ….. chục và ….. đơn vị.
Số 19 gồm ….. chục và ….. đơn vị.
Điền số thích hợp vào ô trống:
Viết (theo mẫu):
Đọc số | Viết số | Chục | Đơn vị |
Mười | 10 | 1 | 0 |
Mười một | |||
Mười ba | |||
Mười lăm | |||
Mười chín | |||
Hai mươi |
Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số liền sau của 10 là 11.
Số liền trước của 11 là 10.
Số liền sau của 12 là …..
Số liền trước của 13 là …..
Số liền sau của 15 là …..
Số liền trước của 16 là …..
Số liền sau của 19 là …..
Số liền trước của 20 là …..
Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Tính:
Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Đặt tính rồi tính (theo mẫu):
Tính (theo mẫu):
Mẫu: 12 + 3 + 4 = 19
10 + 1 + 2 = … | 11 + 2 + 3 = … |
14 + 3 + 2 = … | 12 + 3 + 4 = … |
15 + 1 + 1 = … | 16 + 2 + 1 = … |
Nối (theo mẫu):
Tính:
Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Điền số thích hợp vào ô trống:
Điền số thích hợp vào ô trống:
Đặt tính rồi tính (theo mẫu):
Tính:
13 + 2 – 1 = … | 15 + 3 – 2 = … |
14 – 1 + 3 = … | 17 – 4 + 5 = … |
19 – 5 – 1 = … | 18 – 2 – 2 = … |
Điền số thích hợp vào ô trống:
Điền dấu phép tính +, – vào ô trống để có kết quả đúng:
Tính:
Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Điền số thích hợp vào ô trống:
Viết phép tính thích hợp
Có : 12 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại : … con chim?
Tính:
Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Tính:
11 + 2 – 3 = … | 12 + 3 – 5 = … |
13 + 6 – 9 = … | 14 + 5 – 3 = … |
10 + 7 – 4 = … | 15 + 3 – 3 = … |
Điền dấu >; < ; = vào chỗ trống:
12 – 2 … 11 | 13 … 17 – 5 | 18 – 8 … 11 – 1 |
15 – 5 … 15 | 17 … 19 – 5 | 17 – 7 … 12 – 2 |
Viết phép tính thích hợp:
Có : 13 cái kẹo
Đã ăn : 2 cái kẹo
Còn : … cái kẹo?
Viết số thích hợp theo thứ tự từ bé đến lớn vào ô trống:
Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số liền sau của 7 là 8.
Số liền sau của 9 là: ….
Số liền sau của 0 là: …
Số liền sau của 19 là: …
Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số liền trước của 8 là 7.
Số liền trước của 10 là: ….
Số liền trước của 1 là: …
Số liền trước của 20 là: …
Tính:
10 + 5 = … | 12 + 4 = … | 12 + 3 + 4 = … |
15 – 5 = … | 16 – 4 = … | 19 – 3 – 4 = … |
Nối (theo mẫu):
Viết số thích hợp vào chỗ trống để có bài toán, rồi đọc bài toán:
a)
Bài toán: Có …. con ngựa đang ăn cỏ, có thêm …. con ngựa chạy tới. Hỏi có tất cả bao nhiêu con ngựa?
b)
Bài toán: Hàng trên có ….. gấu bông, hàng dưới có ….. gấu bông. Hỏi có tất cả bao nhiêu gấu bông?
Viết tiếp câu hỏi để có bài toán:
a)
Bài toán: Mai có 4 quả bóng, Nam có 3 quả bóng.
Hỏi ……………………………..?
b)
Bài toán: Trong bể có 5 con cá, thả vào bể 2 con cá nữa.
Hỏi ………………………………?
Viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán:
Bài toán: Một tổ học sinh có …. bạn gái và ….. bạn trai.
Hỏi …………………………………………………….?
Có 1 con lợn mẹ và 8 con lợn con. Hỏi có tất cả bao nhiêu con lợn?
Tóm tắt
Có : 1 con lợn mẹ
Có : 8 con lợn con
Có tất cả : ….. con lợn?
Bài giải
Có tất cả là:
…………………………( con lợn)
Đáp số: ………….
Trong vườn có 5 cây chuối, bố trồng thêm 3 cây chuối nữa. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây chuối?
Tóm tắt
Có : … cây chuối
Thêm : … cây chuối
Có tất cả : … cây chuối?
Bài giải
……………………………….
……………………………….
Đáp số: ………………….
Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán rồi tóm tắt và giải bài toán đó.
Bài toán: Có …. bạn chơi đá cầu và 3 bạn chơi nhảy dây.
Hỏi ……………………………………………………..?
Tóm tắt
Có : … bạn đá cầu
Có : … bạn nhảy dây
Có tất cả : … bạn?
Bài giải
………………………..
………………………..
………………………..
Viết:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi đọc số đo:
Đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết các số đo:
Đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Đoạn thẳng AB dài … cm.
Đoạn thẳng CD dài … cm.
Đoạn thẳng DE dài … cm.
Đoạn thẳng CE dài … cm.
Lớp em trồng được 15 cây hoa, sau đó trồng thêm 4 cây hoa nữa. Hỏi lớp em trồng được tất cả bao nhiêu cây hoa?
Tóm tắt
Đã trồng : … cây hoa
Trồng thêm : … cây hoa
Có tất cả : … cây hoa?
Bài giải
...................................................
Đội đồng ca của lớp 1A có 12 bạn nữ và 6 bạn nam. Hỏi đội đồng ca của lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn?
Tóm tắt
Nữ : … bạn
Nam : … bạn
Có tất cả : … bạn?
Bài giải
...............................................
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Có : 13 con vịt
Mua thêm : 4 con vịt
Có tất cả : … con vịt?
Bài giải
......................................................
Đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Đoạn thẳng AB dài …. cm
b) Đoạn thẳng CD dài …. cm
Mỹ hái được 10 bông hoa, Linh hái được 5 bông hoa. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
Tóm tắt
Mỹ hái : … bông hoa
Linh hái : … bông hoa
Hái tất cả : … bông hoa?
Bài giải
......................................................................
Bố nuôi 12 tổ ong, sau đó nuôi thêm 4 tổ ong nữa. Hỏi bố nuôi tất cả bao nhiêu tổ ong?
Tóm tắt
Có : … tổ ong
Thêm : … tổ ong
Có tất cả : … tổ ong?
Bài giải
.......................................................................
Giải bài toán theo toám tắt sau:
Có : 10 bạn gái
Có : 8 bạn trai
Có tất cả : … bạn
Bài giải
.....................................................
Tính (theo mẫu):
a) 3cm + 4 cm = 7cm
8cm + 1cm = …..
6cm + 4cm = …..
4cm + 5cm = …..
b) 8cm – 3cm = 5cm
6cm – 4 cm = …..
12cm – 2cm = …..
19cm – 7cm = …..
Vẽ đoạn thẳng có độ dài
a) 3cm: …………………………..
b) 9cm: …………………………..
c) 5cm: …………………………..
a) Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Đoạn thẳng AB : 5cm
Đoạn thẳng BC : 4cm
Cả hai đoạn thẳng : …. cm?
Bài giải
....................................................................
b) Vẽ đoạn thẳng AB, rồi vẽ đoạn thẳng BC có độ dài nêu trong phần a) (Vẽ hai cách khác nhau).
Vẽ đoạn thẳng AO dài 3cm, rồi vẽ đoạn thẳng OB dài 5cm để có đoạn thẳng AB dài 8cm.
Viết số thích hợp vào ô trống:
Số?
Cô giáo mua 15 quả bóng đỏ và 3 quả bóng xanh. Hỏi cô giáo mua tất cả bao nhiêu quả bóng?
Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Vẽ đoạn thẳng có độ dài 6cm.
Tính:
a)
11 + 8 = … | 14 + 2 = … | 7 + 3 = … | 12 + 5 = … |
19 – 8 = … | 16 – 2 = … | 10 – 3 = … | 17 – 5 = … |
b)
12 + 3 – 2 = … | 18 – 4 – 1 = … | 15 – 5 + 7 = … |
a) Khoanh vào số bé nhất: 16 ; 10 ; 12 ; 18
b) Khoanh vào số lớn nhất: 15 ; 11 ; 17 ; 14
Đoạn thẳng AB dài 3cm và đoạn thẳng BC dài 4cm. Đo độ dài của đoạn thẳng AC trong hai hình vẽ sau rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
b)
Tổ một trồng được 10 cây, tổ hai trồng được 8 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?
Viết (theo mẫu)
a)
Năm mươi: 50 | 30: ba mươi |
Hai mươi: … | 60: … |
Chín mươi: … | 40: … |
Bảy mươi: … | 80: … |
b)
Sáu chục: 60 | 50: năm chục |
Hai chục: … | 80: … |
Bảy chục: … | 10: … |
Chín chục: … | 40: … |
Số tròn chục?
Điền dấu >; < ; = vào chỗ chấm
80 … 70 | 10 … 60 | 80 … 50 |
20 … 40 | 70 … 40 | 50 … 80 |
50 … 90 | 30 … 80 | 50 … 50 |
Nối ô trống với số thích hợp (theo mẫu
Nối (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
Số 90 gồm … chục và … đơn vị
Số 60 gồm … chục và … đơn vị
a) Khoanh vào số bé nhất: 60 ; 30 ; 50 ; 90 ; 40.
b) Khoanh vào số lớn nhất: 40 ; 70 ; 20 ; 80 ; 50
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
Số tròn chục?
Tính:
Tính nhẩm:
40 + 10 = … | 30 + 40 = … | 50 + 30 = … |
30 + 30 = … | 60 + 20 = … | 30 + 50 = … |
20 + 50 = … | 10 + 80 = … | 40 + 20 = … |
Bình có 20 viên bi, anh cho Bình thêm 10 viên bi nữa. Hỏi bình có tất cả bao nhiêu viên bi?
Điền dấu >; < ; = vào chỗ chấm
20 + 40 … 80 | 50 … 30 + 20 |
60 + 10 … 60 | 70 … 30 + 40 |
Đặt tính rồi tính:
Tính nhẩm:
a)
40 + 20 = … | 10 + 70 = … | 60 + 30 = … |
20 + 40 = … | 70 + 10 = … | 30 + 60 = … |
b)
40cm + 10cm = … | 60cm + 20cm = … |
50cm + 40cm = … | 30cm + 30cm = … |
Giỏ thứ nhất đựng 30 quả cam, giỏ thứ hai đựng 20 quả cam. Hỏi cả hai giỏ đựng bao nhiêu quả cam?
Nối hai số để cộng lại bằng 60 (theo mẫu):
Tính:
Tính nhẩm:
40 – 20 = … | 50 – 40 = … | 60 – 40 = … |
70 – 30 = … | 60 – 60 = … | 80 – 20 = … |
80 – 10 = … | 90 – 70 = … | 90 – 30 = … |
Tổ một gấp được 20 cái thuyền, tổ hai gấp được 30 cái thuyển. Hỏi cả hai tổ gấp được bao nhiêu cái thuyển?
Nối ô trống với số thích hợp:
Đặt tính rồi tính:
Số?
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 70cm - 30cm = 40cm
b) 70cm - 30cm = 40
c) 70cm - 30cm = 30cm
Mai có 10 nhãn vở, mẹ mua thêm cho mai 2 chục nhãn vở nữa. Hỏi Mai có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
Bài giải
2 chục nhãn vở = …. nhãn vở
..................................................................
Điền +; – vào ô trống:
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Điểm A trong hình tròn
Điểm B trong hình tròn
Điểm M ở ngoài hình tròn
Điểm D ở ngoài hình tròn
Điểm C ở ngoài hình tròn
Điểm E ở ngoài hình tròn
a) Vẽ 2 điểm ở trong hình tam giác
Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác.
b) Vẽ 4 điểm ở trong hình vuông.
Vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông.
Tính:
10 + 20 + 40 = … | 70 – 20 – 10 = … | 80 – 50 – 20 = … |
30 + 10 + 50 = … | 70 – 10 – 20 = … | 20 + 40 – 60 = … |
Băng giấy màu đỏ dài 30cm, băng giấy màu xanh dài 50cm. Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
b) Số 18 gồm 8 chục và 1 đơn vị
c) Số 60 gồm 0 chục và 6 đơn vị
d) Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé
a) Đặt tính rồi tính:
b) Tính nhẩm:
40 + 20 = … | 90cm – 20cm = … |
60 – 40 = … | 10cm + 50cm = … |
60 – 20 = … | 70cm – 60cm = … |
Ngăn thứ nhất có 40 quyển sách, ngăn thứ hai có 50 quyển sách. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
Viết (theo mẫu):
a) Các điểm ở trong hình tam giác là:
A, ………………………………….
b) Các điểm ở ngoài hình tam giác là:
I,……………………………………
Tính:
Tính nhẩm:
40 + 30 = … | 30cm + 20cm = … |
80 – 40 = … | 70 + 10 – 20 = … |
Bác Thanh trồng được 10 cây bưởi và 30 cây chuối. Hỏi bác Thanh đã trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Vẽ 3 điểm ở trong hình tròn.
Vẽ 4 điểm ở ngoài hình tròn.
Viết (theo mẫu):
Hai mươi: 20;
Hai mươi tư: … | Hai mươi tám: … |
Hai mươi mốt: … | Hai mươi lăm: … |
Hai mươi chín: … | Hai mươi hai: … |
Hai mươi sáu: … | Ba mươi: … |
Hai mươi ba: … | Hai mươi bảy: … |
Viết số:
Ba mươi: … | Ba mươi tư: … |
Ba mươi tám: … | Ba mươi mốt: … |
Ba mươi lăm: … | Ba mươi chín: … |
Ba mươi hai: … | Ba mươi sáu: … |
Bốn mươi: … | Ba mươi ba: … |
Ba mươi bảy: … |
Viết số:
Bốn mươi: … | Bốn mươi tư: … |
Bốn mươi tám: … | Bốn mươi mốt: … |
Bốn mươi lăm: … | Bốn mươi chín: … |
Bốn mươi hai: … | Bốn mươi sáu: … |
Năm mươi: … | Bốn mươi ba: … |
Bốn mươi bảy: … |
Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Viết số thích hợp vào ô trống:
Viết (theo mẫu):
Năm mươi: 20
Năm mươi tư: … | Năm mươi tám: … |
Năm mươi mốt: … | Năm mươi lăm: … |
Năm mươi chín: … | Năm mươi hai: … |
Năm mươi sáu: … | Năm mươi ba: … |
Năm mươi bảy: … |
Viết (theo mẫu):
a) Sáu mươi: 60 | b) 65: sáu mươi lăm |
Sáu mươi mốt: … | 66: …………….. |
Sáu mươi hai: … | 67: …………….. |
Sáu mươi ba: … | 68: …………….. |
Sáu mươi tư: … | 69: ……………. |
Viết số thích hợp vào ô trống:
Viết (theo mẫu):
Bảy mươi: 70 ;
Bảy mươi lăm: … | Tám mươi: … |
Bảy mươi mốt: … | Bảy mươi sáu: … |
Tám mươi lăm: … | Bảy mươi hai: … |
Bảy mươi bảy: … | Chín mươi: ... |
Bảy mươi ba: … | Bảy mươi tám: … |
Sáu mươi lăm: … | Bảy mươi tư: … |
Bảy mươi chín: … | Sáu mươi: … |
Viết số thích hợp vào ô trống:
a)
b)
Viết (theo mẫu):
Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị.
Số 91 gồm … chục và … đơn vị.
Số 76 gồm … chục và … đơn vị.
Số 60 gồm … chục và … đơn vị.
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị
b) Số 96 gồm 90 và 6
c) Số 96 gồm 9 và 6
d) Số 96 có hai chữ số là 9 và 6
Nói hình vẽ với số thích hợp:
Điền dấu >; <; =
44 … 48 | 75 … 57 | 90 … 80 |
46 … 50 | 55 … 58 | 67 … 72 |
15 … 10 + 5 | 85 … 79 | 78 … 82 |
Khoanh vào số lớn nhất:
a) 72 ; 76 ; 70.
b) 82 ; 77 ; 88.
c) 92 ; 69 ; 80.
d) 55 ; 47 ; 60 ; 39.
Khoanh vào số bé nhất:
a) 72 ; 76 ; 80.
b) 60 ; 51 ; 48.
c) 66 ; 59 ; 71.
d) 69 ; 70 ; 59 ; 66.
Viết các số 67; 74; 46:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………………..
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………………..
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Số 26 là số có hai chữ số
b) 26 < 62
c) Số 55 là số có một chữ số
d) Số 50 là số có hai chữ số
Viết số:
Ba mươi: … | Bảy mươi bảy: … |
Tám mươi mốt: … | Mười ba: … |
Bốn mươi tư: … | Mười: … |
Mười hai: … | Chín mươi sáu: … |
Chín mươi chín: … | Hai mươi: … |
Sáu mươi chín: … | Bốn mươi tám: … |
Viết (theo mẫu):
Mẫu: Số liến sau của 80 là 81.
a) Số liền sau của 32 là …
Số liền sau của 86 là …
b) Số liền sau của 48 là …
Số liền sau của 69 là …
c) Số liền sau của 59 là …
Số liền sau của 65 là …
d) Số liền sau của 40 là …
Số liền sau của 98 là …
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
47 … 45 | 34 … 50 | 10 … 18 – 8 |
81 … 82 | 78 … 69 | 44 … 30 + 10 |
95 … 90 | 72 … 81 | 70 … 90 – 20 |
61 … 63 | 62 … 26 | 77 … 90 – 10 |
Viết (theo mẫu):
Mẫu: 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết: 87 = 80 + 7
a) 66 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 66 = … + …
b) 50 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 50 = … + …
c) 75 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 75 = … + …
d) 49 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 49 = … + …
Số?
Số liền sau của 97 là …
Số liền sau của 99 là …
Số liền sau của 98 là …
Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:
Trong bảng các số từ 1 đến 100:
a) Các số có một chữ số là: ……………………………………………………
b) Các số tròn chục có hai chữ số là: ………………………………………….
c) Số bé nhất có hai chữ số là: ………………………………………………...
d) Số lớn nhất có hai chữ số là: ……………………………………………….
e) Các số có hai chữ số giống nhau là: 11, 22,.………………………………..
Viết số:
Ba mươi ba: … | Chín mươi: … |
Chín mươi chín: … | Năm mươi tám: … |
Tám mươi lăm: … | Hai mươi mốt: … |
Bảy mươi mốt: … | Sáu mươi sáu: … |
Một trăm: … |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)
Số liền trước của 73 là … | Số liền trước của 51 là … |
Số liền trước của 70 là … | Số liền trước của 100 là … |
b)
Số liền sau của 72 là … | Số liền sau của 51 là … |
Số liền sau của 80 là … | Số liền sau của 100 là … |
c)
Số liền trước | Số đã biết | Số liền sau |
---|---|---|
… … … |
55 70 99 |
… … … |
Viết các số:
a) Từ 60 đến 70: ………………………………………………………………………
b) Từ 89 đến 100: ……………………………………………………………………..
Viết (theo mẫu)
Mẫu: 86 = 80 + 6
84 = ………… | 42 = ………… | 55 = ………… |
77 = ………… | 91 = ………… | 39 = ………… |
28 = ………… | 63 = ………… | 99 = ………… |
Dùng thước và bút chì nối các điểm để có hai hình vuông:
Viết các số:
a) Từ 59 đến 69: ……………………………………………………………
b) Từ 81 đến 100: ………………………………………………………….
Viết (theo mẫu):
35: ba mươi lăm
59: …………….
70: …………….
51: …………….
64: …………….
85: …………….
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
82 … 86 | 74 … 80 | 17 … 10 + 7 |
95 … 91 | 62 … 59 | 76 … 50 + 20 |
55 … 57 | 44 … 55 | 16 … 12 + 5 |
Có một chục cái bát và 5 cái bát nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bát?
Số?
a) Số bé nhất có hai chữ số là: …
b) Số lớn nhất có một chữ số là: …
An có 7 viên bi, An cho bảo 3 viên bi. Hỏi An còn lại mấy viên bi?
Tóm tắt
Có : … viên bi
Cho : … viên bi
Còn lại : … viên bi?
Bài giải
...........................................................
Mẹ nuôi 10 con lợn, mẹ đã bán 2 con lợn. Hỏi mẹ còn mấy con lợn?
Tóm tắt
Có : … con lợn
Bán : … con lợn
Còn lại : … con lợn?
Bài giải
....................................................
Đàn gà có 16 con, 6 con đã vào chuồng. Hỏi còn bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?
Tóm tắt
Có tất cả : … con gà
Vào chuồng : … con gà
Chưa vào chuồng : … con gà?
Bài giải
............................................................
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Có : 8 quả bóng
Cho bạn : 3 quả bóng
Còn lại : … quả bóng?
Bài giải
.............................................................
Có 15 quả cảm, đã ăn 4 quả cam. Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
Tóm tắt
Có : … quả cam
Đã ăn : … quả cam
Còn lại : … quả cam?
Bài giải
.........................................................
Cửa hàng có 30 xe đạp, đã bán 10 xe đạp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe đạp?
Tóm tắt
Có : … xe đạp
Đã bán : … xe đạp
Còn lại : … xe đạp?
Bài giải
................................................................
Số?
Đoạn thẳng AB dài 8cm, đoạn thẳng AO dài 5cm. Hỏi đoạn thẳng OB có độ dài mấy xăng – ti – mét?
Hà vẽ được 7 hình vuông và đã tô màu được 4 hình vuông. Hỏi còn lại mấy hình vuông chưa tô màu?
Tóm tắt
Có tất cả : … hình vuông
Đã tô màu : … hình vuông
Còn lại : … hình vuông
Bài giải
....................................................
Tổ em có 10 bạn, trong đó có 6 bạn gái. Hỏi tổ em có mấy bạn trai?
Tóm tắt
Có tất cả : … bạn
Gái : … bạn
Trai : … bạn
Lời giải
...............................................................
Trong vườn có 16 cây chanh và cây cam, trong đó có 6 cây chanh. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam?
Tóm tắt
Có tất cả : … cây
Chanh : … cây
Cam : … cây?
Bài giải
...........................................................
Giải bài toán theo tóm tắt (bằng hình vẽ) như sau:
Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán, rồi giải bài toán đó:
a)
My làm được … bông hoa, rồi làm thêm được … bông hoa nữa.
Hỏi …………………………………………………………….?
Tóm tắt
Có : … bông hoa
Thêm : … bông hoa
Có tất cả : … bông hoa?
Bài giải
.................................................................
b)
Hoa gấp được … con chim, Hoa cho em … con chim.
Hỏi ………………………………………………………………….?
Tóm tắt
Có : … con chim
Cho : … con chim
Còn lại : … con chim?
Bài giải
.................................................................
Trong vườn có 16 cây chanh và cây cam, trong đó có 4 cây cam. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây chanh?
Tóm tắt
Có tất cả : … cây
Cam : … cây
Chanh : … cây?
Bài giải
........................................................................
Copyright © 2021 HOCTAPSGK