Nuôi cấy phôi giải quyết được vấn đề gì trong sinh đẻ ở người?
Tại sao nữ dưới 19 tuổi không nên sử dụng biện pháp đình sản mà nên chọn sử dụng các biện pháp tránh thai khác?
Tại sao nạo hút thai không được xem là biện pháp sinh đẻ có kế hoạch mà chỉ biện pháp tránh đẻ bất đắc dĩ?
Hằng ngày, phụ nữ uống viên thuốc tránh thai (chứa prôgestêrôn hoặc prôgesterôn, ơstrôgen) dư có thể tránh được mang thai, tại sao?
Rối loạn sản xuất hoocmôn FSH, LH và testostêrôn có ảnh hưởng đến quá trình sinh tinh hay không, tại sao?
Quá trình sản xuất hoocmôn FSH, LH, ơstrôgen và prôgestêrôn bị rối loạn có ảnh hưởng đến quá trình sinh trứng hay không, tại sao?
Cho biết sự khác nhau giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
Cho ví dụ về vài loài động vật có thụ tinh ngoài. Tại sao thụ tinh ngoài phải thực hiện trong môi trường nước?
Cho ví dụ về loài động vật có thụ tinh trong.
So sánh sinh sản hữu tính và động vật và thực vật.
So sánh sinh sản vô tính ở thực vật và động vật.
Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản vô tính bị chết, tại sao?
Phân biệt sinh sản vô tính và tái sinh các bộ phận cơ thể.
Thụ phấn là gì, có mấy loại thụ phấn?
Thụ tinh kép là gì?
Trình bày nguồn gốc của quả và hạt.
Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
a) Tiết kiệm vậi liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)
b) Hình thành nội nhũ cung cấp cho phôi phát triển.
c) Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
Nêu vai trò của quả đối với phát triển của thực vật và đời sống con người.
Sinh sản là gì?
Sinh sản vô tính là gì?
Nêu các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật.
Nêu những lợi ích của phương pháp nhân giống vô tính.
Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng:
a. Bằng lóng
b. Thân rễ
c. Đỉnh sinh trưởng
d. Rễ phụ.
Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng cách ghép, mục đích quan trọng nhất của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là:
a. Dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
b. Cành ghép không bị rơi.
c. Nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài.
d. Cả a, b, c
Thế nào là sinh sản vô tính?
Trình bày cơ sở khoa học và phương pháp của các hình thức nhân giống (giâm, chiết, ghép, nuôi cấy mô)?
Nêu các ưu thế của sinh sản vô tính?
Chọn phương án trả lời đúng. Phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?
A. Ghép cành.
B. Chiết cành.
C. Giâm cành.
D. Nuôi cấy mô.
Nêu các ứng dụng và các thành tựu về sinh sản vô tính trên thế giới, trong nước và địa phương của trường?
Phân biệt sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính?
Trình bày một chu kì phát triển từ hạt đến hạt? Nêu các hình thức thụ phấn? Tại sao nói thực vật có hoa có sự thụ tinh kép?
Nêu những biến đổi chủ yếu khi quả chín?
Trong thực tế đã có ứng dụng nào làm quả chín nhanh hay chín chậm?
Chọn phương án trả lời đúng.
Trứng được thụ tinh ở:
A. Bao phấn.
B. Đầu nhụy.
C. Ống phấn.
D. Túi phôi.
Sinh sản vô tính là gì? Vì sao các cá thể con trong sinh sản vô tính giống hệt cơ thể mẹ?
Có những hình thức sinh sản vô tính nào? Sinh sản vô tính ở động vật đa bào bậc thấp có gì giống và khác với sinh sản vô tính ở động vật đa bào bậc cao?
Vì sao trinh sinh là một hình thức sinh sản đặc biệt nhưng có thể coi đó là hình thức sinh sản vô tính?
Vì sao trong ghép mô, dạng dị ghép lại không thể thành công?
Nhân bản vô tính là gì? Ý nghĩa của nhân bản vô tính?
Thế nào là sinh sản hữu tính? Sự khác nhau giữa sinh sản hữu tính với sinh sản vô tính?
Thế nào là sự thụ tinh? Bản chất của sự thụ tinh?
Vì sao sinh sản hữu tính tiến hóa hơn sinh sản vô tính?
Vì sao giao phối tiến hóa hơn tự phối?
Vì sao đẻ con tiến hóa hơn đẻ trứng?
Hãy nêu một số hướng tiến hóa của sinh sản hữu tính và giải thích?
Trong quá trình tiến hóa, động vật chuyển từ đời sống dưới nước lên trên cạn sẽ gặp những trở ngại gì liên quan đến sinh sản? Những trở ngại đó đã được khắc phục như thế nào?
Có thể điều hòa sinh sản ở động vật bằng những cơ chế nào? Cho ví dụ.
Vì sao cơ chế điều hòa sinh tinh và điều hòa sinh trứng đều được thực hiện theo cơ chế ngược?
Vẽ sơ đồ và giải thích cơ chế điều hòa sinh trứng?
Rối loạn sản xuất hoocmôn FSH, LH và testostêron có ảnh hưởng đến quá trình sản sinh tinh trùng hay không? Vì sao?
Rối loạn sản xuất hoocmôn FSH, LH, ơstrogen và progestêron có ảnh hưởng đến quá trình sản sinh trứng hay không? Vì sao?
Để tăng sinh ở động vật cần phải có những biện pháp nào?
Vì sao có thể điều khiển được giới tính đàn con của vật nuôi? Việc điều khiển giới tính của đàn con có ý nghĩa như thế nào trong chăn nuôi?
Nuôi cấy phôi có vai trò gì trong chăn nuôi và trong sinh đẻ ở người?
Nêu các biện pháp tránh thai và cơ sở khoa học của các biện pháp đó? Nêu hậu quả của việc phá thai ở tuổi vị thành niên?
Vì sao cần phải giáo dục dân số và giáo dục sức khỏe sinh sản cho vị thành niên?
Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 48.1:
Cảm ứng ở thực vật.
TT |
Vấn đề | Hướng động | Ứng động |
1 |
Khái niệm | ||
2 | Phân loại |
Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 48.4:
Cảm ứng ở động vật.
TT |
Các nhóm động vật |
Tổ chức thần kinh | Mức độ cảm ứng |
1 |
Ruột khoang |
||
2 | Đối xứng hai bên (giun sán) | ||
3 | Thân mềm, giáp xác, sâu bọ | ||
4 |
Động vật có xương sống |
Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 48.3:
Điện sinh học và dẫn truyền xung.
TT |
Các vấn đề | Nội dung |
1 |
Điện thế nghỉ (điện tĩnh) | |
2 | Điện thế động (điện động) | |
3 | Truyền xung trong sợi thần kinh | |
4 | Truyền xung trong cung phản xạ |
Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 48.4:
Tập tính động vật.
TT |
Loại tập tính | Khái niệm | Ví dụ minh họa |
1 |
Bẩm sinh | ||
2 | Học được (Thứ sinh) |
Hãy điền các nội dung phù hợp vào bảng 48.5:
Sinh trưởng và phát triển ở thực vật và động vật.
TT |
Vấn đề | Thực vật | Động vật |
1 |
Khái niệm |
||
2 | Mối liên quan giữa sinh trưởng và phát triển | ||
3 |
Tác động của hoocmôn đến sự sinh trưởng |
||
4 |
Tác động của hoocmôn đến sự phát triển |
Hãy điền nội dung phù hợp vào bảng 48.6: Sinh sản ở thực vật và động vật.
TT |
Các hình thức sinh sản | Thực vật | Động vật |
1 |
Sinh sản vô tính | ||
2 | Sinh sản hữu tính |
Mức độ phản ứng của động vật có xương sống là:
A. phản ứng toàn thân.
B. phản xạ phức tạp, chính xác.
C. phản ưng định khu.
D. chuyển động cơ thể .
Hưng phấn dẫn truyền trong cung phản xạ theo chiều:
A. từ cơ quan thụ cảm tới trung ương thần kinh và đến cơ quan đáp ứng.
B. từ cơ quan đáp ứng đến trung ương thần kinh.
C. từ điểm kích thích về hai phía.
D. từ trung ương thần kinh đến cơ quan đáp ứng và tới cơ quan thụ cảm.
Hoocmôn nào trong số các chất dưới đây không cần cho nuôi cấy mô thực vật?
A. Auxin.
B. Gibêrelin.
C. Xitôkinin.
D. Êtilen.
Chu kì kinh nguyệt của người không chịu sự điều hòa của hoocmôn?
A. Ơstrogen.
B. Prôgestêron.
C. Ecđixơn.
D. FSH.
Hình thức sinh sản vô tính được thể hiện ở cây:
A. Mía.
B. Ngô.
C. Lạc.
D. Sắn.
Biện pháp tránh thai được áp dụng phổ biến là:
A. Dùng bao cao su.
B. Đặt vòng tránh thai.
C. Xuất tinh ngoài âm đạo.
D. Dùng thuốc tránh thai.
E. Đình sản nam và nữ.
Hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên là:
A. Cây mới được tạo ra từ một đoạn thân cắm xuống đất.
B. Cây mới được tạo ra từ chồi của cây này ghép lên thân của một cây khác.
C. Cây mới tự mọc lên từ thân bò, thân củ, rễ củ hoặc lá.
D. Cây mới được mọc lên từ những chồi mới trên gốc một cây đã bị chặt.
Trong các cây trồng bằng cách giâm, loại cây dễ sống nhất là:
A. Các loại cây ăn quả vì cành của chúng có nhiều chồi.
B. Các loại cây sống ở bùn lầy vì ở môi trường ẩm cành dễ mọc rễ.
C. Các loại cây thân chứa nhiều chất dinh dưỡng hoặc có nhựa mủ là chất dự trữ cho sự ra rễ và mọc chồi như sắn, rau muống, khoai lang, xương rồng.
D. Cả A và B.
Sự thụ phấn là hiện tượng:
A. Hiện tượng hạt phấn chuyển đến đầu nhụy.
B. Hiện tượng hạt phấn nảy mầm trên đầu nhụy.
C. Hiện tượng tế bào sinh dục đực của hạt phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái chứa trong noãn và nhụy hoa.
D. Cả 3 câu đều sai.
Hạt được tạo thành do:
A. Hợp tử sau khi thụ tinh.
B. Noãn sau khi được thụ tinh.
C. Bầu của nhụy.
D. Phần còn lại của noãn sau khi thụ tinh.
Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?
A. Nhụy của hoa.
B. Tất cả các bộ phận của hoa.
C. Phôi và phôi nhũ được hình thành sau khi thụ tinh.
D. Bầu của nhụy.
Auxin có tác động:
A. Các chất kích thích lá và rụng quả.
B. Các chất kích thích phát triển nụ bên.
C. Các chất ức chế phát triển chiều dài.
D. Các chất kích thích kéo dài tế bào và phát triển rễ.
Copyright © 2021 HOCTAPSGK