Viết (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
Số?
a) 52439; 52440; 52441; … ; …; … ; …
b) 46 754; 46 755; … ; 46 757; … ; …; …
c) 24 976; 24 977; … ; … ; 24 980; … ; …
Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Viết (theo mẫu):
a)
Viết số : 44 231 : Bốn mươi tư nghìn hai trăm ba mươi mốt.
b)
Viết (theo mẫu):
Số?
Viết (theo mẫu):
a) Số 34 725 gồm 3 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.
b) Số 43 617 gồm … chục nghìn, … nghìn, … trăm, … chục, … đơn vị.
c) Số 27 513 gồm …, …, …, …, …
d) Số 8732 gồm …, …, …, …, …
Viết (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
Số?
a) \(25\;601 ;\; 25\;602 ;\;25\;603 ;\;… ;\; … ;\; … ;\; …\)
b) \(89\; 715 ;\; 89\; 716 ;\; … ;\; 89\; 718 ;\; …;\; … ;\; 89\; 721.\)
c) \(28\; 000 ;\; 29\; 000 ;\; … ;\; … ;\; … ;\; 33\; 000.\)
d) \(54\; 400 ;\; 54\; 500 ;\; … ;\; … ;\; 54\; 800 ; …\)
Viết (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
Nối (theo mẫu):
Tính nhẩm:
5000 + 100 =
7400 – 400 =
2000 ⨯ 3 + 600 =
8000 : 2 + 2000 =
6000 – (5000 – 1000) =
6000 – 5000 + 1000 =
7000 – 3000 ⨯ 2 =
(7000 – 3000) ⨯ 2 =
Số?
a) 50 000 ; 60 000 ; 70 000 ; ........... ; 90 000 ; ............
b) 17 000 ; 18 000 ; ........... ; 20 000 ; ........... ; ............
c) 16 500 ; 16 600 ; 16 700 ; ........... ; ........... ; ............
d) 23 475 ; 23 476 ; ........... ; ........... ; 23 479 ; ............
Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Một nhà thi đấu có 8000 chỗ ngồi, đã có 6000 người đến xem trận đấu. Hỏi còn bao nhiêu chỗ chưa có người ngồi?
Số?
Điền dấu <, =, > thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2543 ... 2549
7000 ... 6999
4271 ... 4271
26 513 ... 26 517
100 000 ... 99 999
99 999 ... 9999
b) 27 000 ... 30 000
8000 ... 9000 – 2000
43 000 ... 42 000 + 1000
86 005 ... 86 050
72 100 ... 72 099
23 400 ... 23 000 + 400
a) Khoanh vào số lớn nhất:
54 937 73 945 39 899 73 954
b) Khoanh vào số bé nhất:
65 048 80 045 50 846 48 650
a) Các số 20 630 ; 60 302 ; 30 026 ; 36 200 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: .............................................................
b) Các số 47 563 ; 36 574 ; 35 647 ; 65 347 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: ..............................................................
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số lớn nhất trong các số 49 376 ; 49 736 ; 38 999 ; 48 987
A. 49 376 B. 49 736 C. 38 999 D. 48 987
Số?
a) 65 000 ; 66 000 ; .......... ; 68 000 ; .......... ; .......... ; ...........
b) 85 700 ; 85 800 ; .......... ; 86 000 ; .......... ; .......... ; ...........
c) 23 450 ; 23 460 ; .......... ; .......... ; .......... ; 23 500 ; ...........
d) 23 458 ; 23 459 ; .......... ; .......... ; 23 462 ; .......... ; ...........
Điền dấu <, =, > thích hợp vào chỗ chấm:
4658 … 4668
72 518 … 72 189
63 791 … 79 163
49 999 … 5000
24 002 … 2400 + 2
6532 … 6500 + 30
9300 – 300 … 8000 + 1000
8600 … 8000 + 600
Tính nhẩm:
7000 + 200 = ....
60000 + 30000 = ....
8000 – 3000 = ....
90000 + 5000 = ....
4000 x 2 = ....
1000 + 3000 x 2 = ....
(1000 + 3000) x 2 = ...
9000 : 3 + 200 = ....
Số?
a) Số lớn nhất có bốn chữ số là :...
b) Số bé nhất có bốn chữ số là :...
c) Số lớn nhất có năm chữ số là :...
d) Số bé nhất có năm chữ số là :...
Đặt tính rồi tính:
8473 – 3240 2078 + 4920
6842 : 2 2031 x 3
Viết (theo mẫu):
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4396; 4397; … ; 4399; …; 4401
b) 34568; 34569; …; …; 34572; …
c) 99995; 99996; …; 99998; …; …
Tìm x?
a) x + 2143 = 4465
b) x - 2143 = 4465
c) x : 2 = 2403
d) x × 3 = 6963
Một ô tô chạy quãng đường dài 100km hết 10 lít xăng. Hỏi với cách chạy như thế, khi chạy hết 8 lít xăng thì ô tô đó đi được quãng đường dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng” thích hợp vào chỗ chấm:
- Diện tích hình tam giác ABD .................. diện tích hình tứ giác ABCD.
- Diện tích hình tứ giác ABCD .................. diện tích tam giác BCD.
- Diện tích hình tứ giác ABCD .................. tổng diện tích hình tam giác ABD và diện tích hình tam giác BCD.
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Diện tích hình C bé hơn diện tích hình B.
- Tổng diện tích hình A và hình B bằng diện tích hình C.
- Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A. Diện tích hình M bằng diện tích hình N.
B. Diện tích hình M bé hơn diện tích hình N.
C. Diện tích hình M lớn hơn diện tích hình N.
Vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để được hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau:
Viết vào ô trống cho thích hợp:
a) Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Diện tích hình A bằng …... cm2
Diện tích hình B bằng ………
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B.
- Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B.
- Diện tích hình A bằng diện tích hình B.
Tính nhẩm :
a) 15cm2 + 20cm2 = ....
60cm2 – 40cm2 = ...
20cm2 + 10cm2 + 15cm2 = ....
b) 12cm2 x 2 = ....
40cm2 : 4 = ...
50cm2 – 40cm2 + 10cm2 = ....
Số ?
Một tờ giấy gồm các ô “xăng-ti-mét vuông” như hình bên.
Tờ giấy gồm … ô vuông 1cm2.
Diện tích tờ giấy là … cm2.
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Một nhãn vở hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm. Tính diện tích nhãn vở đó.
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm.
Tính diện tích các hình chữ nhật: AMND, MBCN và ABCD có kích thước ghi trên hình vẽ.
Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm, chiều rộng 8cm.
a) Tính chu vi hình chữ nhật.
b) Tính diện tích hình chữ nhật.
Cho hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DEGH (xem hình vẽ).
a) Tính diện tích mỗi hình chữ nhật theo kích thước ghi trên hình vẽ.
b) Tính diện tích hình H.
Một hình chữ nhật có chiều rộng 8cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật đó.
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Chu vi hình A lớn hơn chu vi hình B.
- Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B.
- Diện tích hình A bằng diện tích hình B.
Viết vào ô trống (theo mẫu):
Một miếng nhựa hình vuông cạnh 40mm. Hỏi diện tích miếng nhựa đó là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Một hình vuông có chu vi 24cm. Tính diện tích hình vuông đó.
Ghép 6 miếng nhựa hình vuông cạnh 4cm thành hình chữ nhật (xem hình vẽ). Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Tính diện tích hình vuông có cạnh là:
a) 8cm b) 6cm
Để ốp thêm một mảng tường (như hình vẽ) người ta dùng hết 8 viên gạch men, mỗi viên gạch men là hình vuông cạnh 10cm. Hỏi mảng tường được ốp thêm có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Cho hình chữ nhật MNPQ và hình vuông CDEG có kích thước ghi trên hình vẽ.
a) Tính chu vi mỗi hình.
b) Tính diện tích mỗi hình. Hai hình đó có diện tích hơn kém nhau bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Đặt tính rồi tính:
36472 + 55418 78219 + 16758 85063 + 7892
47409 + 48566 81567 + 9278 9889 + 90111
Phân xưởng Một may được 4620 cái áo, phân xưởng Hai may được nhiều hơn phân xưởng Một 280 cái áo. Hỏi hai phân xưởng đó may được bao nhiêu cái áo?
Hai hình vuông có cạnh đều bằng 3cm và ghép lại thành hình chữ nhật (như hình vẽ).
a) Tính diện tích hình vuông ABCD.
b) Tính chu vi hình chữ nhật ABMN.
Tính:
Tính:
Nêu bài toán rồi giải bài toán theo tóm tắt sau:
Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 12cm, chiều rộng bằng \(\dfrac13\) chiều dài.
Tính :
a) Chu vi hình chữ nhật.
b) Diện tích hình chữ nhật.
Tính:
64852 - 27539
85694 - 46528
40271 - 36045
Đặt tính rồi tính:
72644 – 25586
92500 – 4181
80351 – 5214
Một bể có 45 900l nước. Sau một tuần lễ sử dụng, trong bể còn 44 150l nước. Hỏi mỗi ngày đã dùng bao nhiêu lít nước, biết rằng số lít nước sử dụng mỗi ngày đều bằng nhau?
Tổng hai số là 73 581. Tìm số thứ hai, biết số thứ nhất là 37 552.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Bác Toàn mua 2 vé xem xiếc, mỗi vé giá 20 000 đồng. Sau đó bác mua xăng hết 50 000 đồng.
a) Hỏi bác Toàn đã tiêu hết tất cả bao nhiêu tiền?
b) Bác Toàn có 100 000 đồng. Hỏi sau khi mua vé xem xiếc và mua xăng, bác Toàn còn bao nhiêu tiền?
Mỗi quyển vở giá 1500 đồng. Viết số tiền thích hợp vào ô trống:
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Tính:
80000 – 50000 = ....
90000 – 70000 = ...
60000 – 20000 = ...
70000 - 60000 = ...
100000 - 90000 = ...
100000 – 30000 = ...
Đặt tính rồi tính:
62947 – 25819 41572 – 12466
70254 – 63217 84630 – 36402
35791 – 8855 14600 – 578
Một công ty thu được 32 650kg cà phê. Công ty đã bán lần đầu được 20 000kg, lần sau bán 12 600kg. Hỏi công ty đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam cà phê? (Giải bài toán bằng hai cách khác nhau)
Số?
Một bạn muốn đổi một tờ giấy bạc 100 000 đồng lấy các tờ giấy bạc 50 000 đồng, 20 000 đồng và 10 000 đồng.
- Tờ 100 000 đồng có thể đổi được … tờ 50 000 đồng, … tờ 20 000 đồng và … tờ 10 000 đồng.
- Hoặc có thể đổi được … tờ 50 000 đồng, … tờ 20 000 đồng và … tờ 10 000 đồng.
Tính nhẩm:
a) 50000 + 20000 + 10000 = ....
50000 + (20000 + 10000) = ....
b) 80000 – 30000 – 20000 = ....
80000 – (30000 + 20000) = ....
Đặt tính rồi tính:
49635 + 31287
84752 – 56282
60800 – 21578
Đội Một thu mua được 45 600kg cá. Đội Hai thu mua được nhiều hơn đội Một 5300kg cá. Đội Ba thu mua được ít hơn đội Hai 4600kg cá. Hỏi đội Ba thu mua được bao nhiêu ki-lô-gam cá?
Mua 2 quyển sổ phải trả 10 000 đồng. Hỏi mua 3 quyển sổ như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Tính:
Số?
Lần đầu người ta chuyển 18 250 quyển vở lên miền núi. Lần sau chuyển được số vở gấp 3 lần đầu. Hỏi cả hai lần đã chuyển bao nhiêu quyển vở lên miền núi?
Đặt tính rồi tính:
12125 x 3 20516 x 4
10513 x 5 12008 x 6
Người ta dự định chuyển 87 650 quyển sách đến vùng lũ lụt theo hai đợt. Đợt đầu sẽ chuyển 3 lần, mỗi lần 20 530 quyển. Hỏi đợt sau sẽ chuyển bao nhiêu quyển sách đến vùng lũ lụt?
Tính giá trị của biểu thức:
a) 21018 x 4 + 10975 = ...
b) 10819 x 5 – 24567 = ...
c) 12345 + 10203 x 7 = ...
d) 98765 – 15026 x 4 = ...
Tính nhẩm:
2000 x 2 = ... 10000 x 2 = ...
2000 x 4 = ... 11000 x 3 = ...
2000 x 5 = ... 12000 x 4 = ...
Tính:
24684 : 4 18426 : 3 25632 : 2
Tính giá trị của biểu thức:
a) 45823 – 35256 : 4 = ...
b) (42017 + 39274) : 3 = ...
c) 45138 + 35256 : 4 = ...
d) (42319 – 24192) x 3 = ...
Một nhà máy dự định sản xuất 15 420 cái cốc. Nhà máy đã sản xuất được \(\dfrac13\) số lượng đó. Hỏi nhà máy còn phải sản xuất bao nhiêu cái cốc nữa ?
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Tính:
15607 : 5 27068 : 6 14789 : 7
Người ta đã chuẩn bị 32 850 quyển vở phân đều cho 4 trường. Hỏi mỗi trường nhận được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở và còn thừa mấy quyển?
Số?
Tính:
18540 : 2 21421 : 3 33686 : 4
Đặt tính rồi tính:
10600 : 5
24903 : 6
30175 : 7
Người ta đã chuẩn bị 10 848kg đường kính và bột để làm bánh, \(\dfrac14\) số đó là đường kính. Hỏi mỗi loại có bao nhiêu ki-lô-gam?
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
Kết quả của phép tính 40050 : 5 là:
A. 810
B. 801
C. 81
D. 8010
Đặt tính rồi tính:
4182 x 4
16728 : 4
62146 : 3
Nhà trường mua 235 hộp bánh, mỗi hộp có 6 cái bánh. Số bánh này đem chia hết cho học sinh, mỗi bạn được 2 cái bánh. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn được chia bánh?
Một hình chữ nhật có chiều dài 36cm, chiều rộng bằng \(\dfrac14\) chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Viết tiếp vào chỗ chấm:
Ngày 20 tháng 11 là thứ hai. Những ngày thứ hai trong tháng đó là : ......................
Có 16kg kẹo đựng đều trong 8 hộp. Hỏi 10kg kẹo đựng trong mấy hộp như thế?
Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Biết 5 phòng học lắp 20 cái quạt trần. Hỏi có 24 cái quạt trần thì lắp được vào mấy phòng học?
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) 32 : 4 : 2 = 8 : 2 = 4
32 : 4 : 2 = 32 : 2 = 16
b) 18 : 2 x 3 = 18 : 6 = 3
18 : 2 x 3 = 9 x 3 = 18
Cứ 10 học sinh thì phân đều vào 5 bàn học. Hỏi có 36 học sinh cũng phân như thế thì cần bao nhiêu bàn học?
Người bán hàng tính rằng cứ 24 cái cốc thì xếp đều vào 4 hộp. Hỏi có 78 cái cốc thì xếp đều vào bao nhiêu hộp như thế?
Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó (theo mẫu):
Một người đi xe máy trong 14 phút đi được 7km. Hỏi nếu cứ đi đều như vậy trong 36 phút thì người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
Có 56kg kẹo chia đều vào 8 hộp. Hỏi phải lấy mấy hộp đó để được 35kg kẹo?
Điền dấu x hoặc : vào ô trống:
a) 48 6
2 = 4
48 6
2 = 16
b) 27 9
3 = 9
27 9
3 = 1
Cho biết:
Lớp 3A có 9 học sinh giỏi, 18 học sinh khá và 5 học sinh trung bình.
Lớp 3B có 10 học sinh giỏi, 19 học sinh khá và 6 học sinh trung bình.
Lớp 3C có 9 học sinh giỏi, 20 học sinh khá và 4 học sinh trung bình.
Hãy viết số thích hợp vào ô trống:
Tính giá trị của biểu thức :
a) (10728 + 11605) x 2 = ...
b) (45728 – 24811) x 4 = ...
c) 40435 – 32528 : 4 = ...
d) 82915 – 15283 x 3 = ...
Năm 2013 có 365 ngày. Hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?
Có 16 560 viên gạch xếp đều lên 8 xe tải. Hỏi 3 xe đó chở được bao nhiêu viên gạch?
Một hình vuông có chu vi 3dm 2cm. Hỏi hình vuông đó có diện tích bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Số liền sau của 75 829 là:
A. 75 839
B. 75 819
C. 75 830
D. 75 828
Các số 62 705 ; 62 507 ; 57 620 ; 57 206 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 62 705 ; 62 507 ; 57 620 ; 57 206
B. 57 620 ; 57 206 ; 62 507 ; 62 705
C. 57 206 ; 62 507 ; 57 620 ; 62 705
D. 57 206 ; 57 620 ; 62 507 ; 62 705
Kết quả của phép cộng 22846 + 41627 là:
A. 63 463
B. 64 473
C. 64 463
D. 63 473
Kết quả của phép trừ 64398 – 21729 là:
A. 42 679
B. 43 679
C. 42 669
D. 43 669
Một hình chữ nhật có chiều dài 5dm, chiều rộng 10cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:
A. 15dm
B. 60cm
C. 12dm
D. 30cm
Đặt tính rồi tính:
31825 x 3
27450 : 6
Nối (theo mẫu)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Một cửa hàng ngày đầu bán được 135m vải, ngày thứ hai bán được 360m vải. Ngày thứ ba bán được bằng \(\dfrac13\) số mét vải đã bán trong hai ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
Copyright © 2021 HOCTAPSGK