1. were eating
They are eating cake when the doorbell rang.
→ Họ ăn bánh khi chuông cửa reo.
they số nhiều, dùng were
2. were following
You were following me all day yesterday.
→ Bạn đã theo dõi tôi cả ngày hôm qua.
you số nhiều, dùng were
3. was shining
The sun was shining all day yesterday.
→ Mặt trời chiếu sáng cả ngày hôm qua.
the sun số ít, dùng was
4. were discussing
They were discussing politics after dinner.
→ Họ thảo luận về chính trị sau bữa tối.
they số nhiều, dùng were
5. were fishing
The boys were fishing when I arrived at the lake.
→ Những câu bé đã câu cá khi tôi đến hồ.
the boys số nhiều, dùng were
6. was carrying
Tom was carrying a big suitcase when we saw him last weekend.
→ Tom đã xách một chiếc vali lớn khi chúng tôi gặp anh ấy vào cuối tuần trước.
Tom số ít, dùng was
7. were shouting - was trying
They were shouting at each other while I was trying to fall asleep
→ Họ hét vào mặt nhau trong khi tôi cố gắng chìm vào giấc ngủ
they số nhiều, dùng were, I đi với was
8. was playing
My little nephew was playing with his toys when I came to see him.
→ Đứa cháu trai nhỏ của tôi đã chơi với đồ chơi của nó khi tôi đến gặp nó.
My little nephew số ít, dùng was
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK