`1`. have been learning
`-` Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại nhấn mạnh tính liên tục
`-` Câu khẳng định ( thì HTHTTD): S+ have/ has+ been+ Ving
`2`. did not work `-` do not be
`-` chỗ trống `1`: last year: dấu hiệu thì QKĐ
`-` Câu phủ định ( thì QKĐ): S+ didn't+ V
`-` chỗ trống `2`: then: dấu hiệu thì HTĐ
`-` Câu phủ định ( thì HTĐ): S+ do/ does+ not+ V
`3`. want to pass `-` will study
`-` Cấu trúc: As/ If+ HTĐ, TLĐ
`-` Câu điều kiện loại `1`:
`(+)` If-clause: chia HTĐ
`(+)` Main clause: chia TLĐ
`4`. sent
`-` last summer holidays: dấu hiệu thì QKĐ
`-` Câu khẳng định ( thì QKĐ): S+ Ved/ V2
`5`. is `-` think `-` will learn
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ, động từ tobe): S+ is/ am/ are+....
`-` Cấu trúc: I+ think/ hope+ S+ will V+...
`6`. go `-` will not enjoy
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ): S ( số nhiều)+ V_inf
`-` Câu khẳng định ( thì TLĐ): S+ will/ shall+ V
`7`. was doing `-` was meeting
`-` while: dấu hiệu thì QKTD
`-` Câu khẳng định ( thì QKTD): S+ was/ were+ Ving
`8`. noticed `-` was
`-` Thì QKĐ diễn tả sự việc đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ
`9`. am having `-` had
`-` Now: dấu hiệu thì HTTD
`-` before : dấu hiệu thì QKĐ
`10`. am revising
`-` at the moment: dấu hiệu thì HTTD
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK