1. doll/ for/ This/ you/ is.
- This is doll for you.
Dịch : Đây là con búp bê cho bạn.
2. is/ My/ classroom/ big.
- My classroom is big.
Dịch : Lớp học của tôi to.
3. subjects/ What/ like/ he/ does?
- What does you like subject.
Dịch : Bạn thích môn học nào ?
4. you/ do/ like/ Why/ English?
- Why do you like English ?
Dịch : Tại sao bạn thích Tiếng Anh.
5. was/ I/ in/ April/ born.
- I was in born April.
$\text{Bạn nhớ thêm dấu cuối câu}$
Dịch : Tôi được sinh ra vào tháng tư.
Bài 6. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
1. What do you do have ( có ) Science lessons?
2. There are ( luôn đi với there ) three maps on the wall.
3. She doesn't ( mang nghĩa tiêu cực ) like Maths because it's difficult.
4. He is live ( sống ) Australia.
5. I can ride ( lái ) a bike.
#vhoangthithuyvan#
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK