Trang chủ Tiếng Anh Lớp 4 a) Complete the sentences in the simple present tense in...

a) Complete the sentences in the simple present tense in affirmative form. Ex. My mom _sleeps_ (sleep) early every day. 1) I always I, you, we, they, +V_ng

Câu hỏi :

Giúp mk với ah hơi khó ạ

image

Lời giải 1 :

`-` Thì HTĐ ( CKĐ `-` CPĐ ) :

`+` CKĐ : S + Vs / es / không s , es

`+` CPĐ : S + don't / doesn't + V

`=>` `DHNB` : usually , often , never , sometimes , ...

`a)`

`1`.listen

`2`.have

`3`.like

`4`.watch

`5`.want

`6`.likes

`7`.has

`8`.needs

`9`.likes

`10`.plays

`b)`

`11`.don't watch

`12`.don't like

`13`.don't work

`14`.don't listen

`15`.don't have

`16`.doesn't have

`17`.doesn't do

`\text{# Kirigiri}`

Thảo luận

Lời giải 2 :

a, 1. listen

2. have

3. like

4. watch

5. want

6. likes

7 has

8. needs

9. likes

10. plays

b, thì HTĐ dạng phủ định 

→ S +don[t + V nguyên mẫu

→ S + doesn't + V nguyên mẫu

→ I / you / we / they + don't + V nguyên mẫu

→ he / she / it + doesn't + V nguyên mẫu

11 don't watch

12 don't like

13 don't work

14 don't listen

15 don't have

16 doesn't have

17 doesn't do

10 doesn't excirses

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 4

Lớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK