1. She / live / Hanoi / Vietnam.
-> Thì Hiện Tại Tiếp Diễn.
-> Thể khẳng định.
Sắp : She lives in Hanoi, Vietnam.
Dịch : Cô ấy sống ở Hà Nội, Việt Nam.
2. My brother / round / face / black / eyes.
-> Thì Hiện Tại Tiếp Diễn.
-> Thể khẳng định.
Sắp : My brother has round face and black eyes.
Dịch : Anh của tôi có khuôn mặt tròn và đôi mắt đen.
3. I / go / movies / friends / tomorrow / evening.
-> Thì tương lai gần. ( Từ nhận diện : TOMORROW EVENING )
-> Thể khẳng định.
Sắp : I am going to the movies theater tomorrow evening.
Dịch : Tôi thì sẽ đi đến rạp chiếu phim tối mai.
* Lưu ý ở câu này : Do có động từ di chuyển ( GO ) nên từ thì TƯƠNG LAI GẦN, ta sẽ lùi 1 bậc thành thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN, nhưng khi dịch thì ta vẫn dịch THÌ TƯƠNG LAI GẦN.
4. She / live / her / parents / in / country house.
-> Thì Hiện Tại Đơn.
-> Thể khẳng định.
Sắp : She lives with her parents in the country house.
Dịch : Cô ấy sống với ba mẹ của cô ấy ở trong ngôi nhà ở quê.
5. How / much / pocket / money / you / have ?
-> Thì Hiện Tại Đơn.
-> Thể WH question ( Từ để hỏi đứng đầu câu ).
Sắp : How much pocket money do you have ?
Dịch : Bạn có bao nhiêu tiền tiêu vặt ?
------------------------------------------Chúc bạn học tốt !---------------------------------------------
Nếu được thì cho mình xin ctrlhn ạ !
#clarahalinh
` 1. ` She/ live/ Hanoi/ Viet Nam
` ⇒ ` She lives Hanoi in Viet Nam.
` ⇒ ` Thì HTĐ
` 2. ` My brother/ round/ face/ black/ eyes.
` ⇒ ` My brother has round face and black eyes.
` ⇒ ` Thì HTĐ
` 3. ` I/ go/ movies/ friends/ tomorrow/ evening
` ⇒ ` I am going to movies friends tomorrow evening.
` ⇒ ` Thì TLG, DHNB: tomorrow evening
` 4. ` She/ live/ her/ parents/ in/ country house.
` ⇒ ` She lives with her parents in the country house.
` ⇒ ` Thì HTĐ
` 5. ` How much/ pocket/ money/ you/ have?
` ⇒ ` How much pocket money do you have ?
` ⇒ ` Thì HTĐ
Cấu trúc thì HTĐ:
- Động từ "tobe":
(+) I+am+V
You/we/they+are+V
He/she/it+is+V
(-) I+am+not+V
You/we/they+are+not+V
He/she/it+is+not+V
(?) Am+I+V ?
Are+You/we/they+V ?
Is+He/she/it+V ?
- Động từ thường:
(+) I/you/we/they/danh từ số nhiều+V
He/she/it/danh từ số ít+V(s/es)
(-) I/you/we/they/danh từ số nhiều+do not+V
He/she/it/danh từ số ít+does not+V
(?) Do+I/you/we/they/danh từ số nhiều+V ?
Does+I/you/we/they/danh từ số ít+V ?
Cấu trúc thì TLG:
(+) S + is/ am/ are + going to + V
(-) S + is/ am/ are + not + going to + V.
(?) Am/Is/Are + going to + V ?
` #dechuong2k10 `
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK