hits, hitting
puts, putting
writes, writting
dies, cái die thêm ing mình chịu
plays, playing
eats, eating
runs, running
moves, moving
sits sitting
runs, running
swims, swimming
opens, opening
teachs, teaching
lies, lying
flys, flying
gets, getting
travels, traveling
buys, buying
comes, comming
buys, buying
drinks, drinking
mình viết mệt lắm đó, 5 sao cho mình nhé
mình cảm ơn
1. Hit-hits-hitting
2. Put-puts-putting
3. Write-writes-writting
4. Run-runs-running
5. Move-moves-moving
6. Sit-sits-sitting
7. Swim-swims-swimming
8. Open-opens-opening
9. Teach-teaches-teaching
10. Lie-lies-lying
11. Fly-flies-flying
12. Get-gets-getting
13. Travel-travels-travelling
14. Buy-buys-buying
15. Come-comes-coming
16. Drink-drinks-drinking
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK