11.
2. its.
3. his.
4. their.
5. their.
6. our.
7. his.
8. her.
9. the.
10. my.
12.
2. It isn't ours.
3. It is yours.
4. Those are his.
5. It isn't theirs.
6. These are yours.
7. It is hers.
8. Those aren't mine.
13.
2. A: Whose bag is that?
B: It's hers.
3. A: Whose house is that?
B: It's theirs.
4. A: Whose key are these?
B: They're yours!
5. A: Whose books are these?
B: They're his.
6. A: Whose jacket is that?
B: It's mine.
7. A: Whose bikes are those?
B: They're ours.
8. A: Whose pencil is this?
B: It's hers.
Đại từ sở hữu: My → mine, your → yours, her → hers, his → his, their → theirs, our → ours, it → its.
$#Rise#$
`Chúc bạn học tốt`
$\text{Đây ah^^}$
câu 12 câu 2 hơi sai sai ạ
$#DoraShine$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK