Viết (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
Điền dấu > ; < hoặc = vào chỗ trống:
Số?
Khoanh tròn vào số lớn nhất :
a) 800; 500; 900; 700; 400.
b) 300; 500; 600; 800; 1000.
Viết (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
Viết (theo mẫu)
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
Số ?
a) 100 ; 110 ; … ; 130 ; … ; 150 ; … ; … ; … ; 190 ; … .
b) 200 ; 190 ; 180 ; … ; 160 ; … ; 140 ; … ; 120 ; … ; … .
Viết (theo mẫu):
a)
b)
Điền dấu > ; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống.
102.....103 102.....102
104.....103 109.....110
107.....106 107.....108
101.....102 100.....100
Số?
a) Viết các số 108 ; 109 ; 105 ; 103 theo thứ tự từ bé đến lớn : ...
b) Viết các số 106 ; 101 ; 104 ; 102 theo thứ tự từ lớn đến bé : ...
Viết (theo mẫu)
Số?
Điền vào chỗ chấm:
115....119 137....130
156....156 149....152
185....179 165....156
189....194 172....170
192....200 190....158
Khoanh vào số bé nhất :
151; 175; 115; 157; 199
Nối (theo mẫu):
Nối (theo mẫu)
Viết (theo mẫu)
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Số?
Trong hình bên:
a) Có … hình tam giác.
b) Có … hình tứ giác.
Điền dấu > ; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống :
268....263 268....281
301....285 536....635
987....897 578....578
Số ?
a) 781; 782; …; 784; …; …; 787; …; …; 790; 791.
b) 471; …; …; …; 475; …; …; …; 479; …; 481.
c) …; 892; …; …; …; 896; … ; 898; …; …; 901.
d) 991; …; …; 994; …; …; 997; …; …; 1000.
Số?
a) Khoanh vào số lớn nhất: 624; 671; 578.
b) Khoanh vào số bé nhất : 362; 432; 360.
Viết (theo mẫu):
Số ?
a) 100; 200; …; 400; …; …; 700; …; 900; … .
b) 910; …; …; 940; …; 960; …; 980; … ; … .
c) 514; 515; …; …; 518; …; …; …; 522; … .
d) 895; 896; …; …; 899; …; …; 902; …; ….
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
367.....278 278.....280
800.....798 310.....357
823.....820 589.....589
988.....1000 796.....769
a) Viết các số 832 ; 756 ; 698 ; 689 theo thứ tự từ bé đến lớn : ……
b) Viết các số 798 ; 789 ; 987 ; 897 theo thứ tự từ lớn đến bé : ……
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1m = … dm 2m = … dm
1m = … cm 3m = … dm
Tính :
27m + 5m = ...
3m + 40m = ...
34m + 16m = ...
16m − 9m = ...
59m − 27m = ...
63m − 25m = ...
Tấm vải thứ nhất dài 21m, tấm vải thứ hai ngắn hơn tấm vải thứ nhất 7m. Hỏi tấm vải thứ hai dài bao nhiêu mét?
Điền cm, dm, m vào chỗ chấm thích hợp:
a) Chiều dài chiếc ô tô khoảng 4……..
b) Chiều cao chiếc ghế tựa khoảng 10…..
c) Ngôi nhà hai tầng cao khoảng 8……...
d) Lọ hoa cao khoảng 30 ……….
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1km = … m … m = 1km
1m = … dm … cm = 1m
1dm = … cm … dm = 1m
1m = … cm … cm = 1dm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Quãng đường từ A đến C (qua B) dài … km.
b) Quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ B đến A là … km.
c) Quãng đường từ C đến B ngắn hơn quãng đường từ C đến D là … km.
Đọc bảng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Huế dài … km.
b) Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài … km.
c) Quãng đường xe lửa từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài ... km.
Viết dài hơn hoặc ngắn hơn vào chỗ chấm thích hợp :
a) Quãng đường Hà Nội – Đà Nẵng ………… quãng đường Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Quãng đường Hà Nội - Huế ………………quãng đường Nha Trang – Thành phố Hồ Chí Minh.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1cm = … mm
4cm = … mm
1m = … mm
20mm = … cm
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 15mm. Hỏi chu vi hình tam giác đo bằng bao nhiêu mi-li-mét?
Viết mm, cm, m hoặc km vào chỗ chấm thích hợp:
a) Bề dày của hộp bút khoảng 25 …
b) Chiều dài phòng học khoảng 7…
c) Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Vinh dài 319 …
d) Chiều dài chiếc thước kẻ là 30 …
Tính:
35m + 24m = ...
46km − 14km = ...
13mm + 62mm = ...
3km × 2 = ...
24m : 4 = ...
15mm : 3 = ...
Quãng đường từ nhà bác Sơn đến thành phố dài 43km, bác Sơn đi từ nhà ra thành phố và đã đi được 25km. Hỏi bác Sơn còn phải đi tiếp bao nhiêu ki-lô-mét nữa để đến được thành phố?
Bề dày của một cuốn sách là 5mm. Một chồng sách gồm 10 cuốn sách như thế. Hỏi chồng sách đó cao bao nhiêu mi-li-mét?
a) Đo độ dài các cạnh của hình tứ giác ABCD rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.
b) Tính chu vi hình tứ giác ABCD.
Viết (theo mẫu):
Nối (theo mẫu)
Viết (theo mẫu):
458 = 400 + 50 + 8
391 = ...................
273 = ...................
916 = ...................
502 = ...................
760 = ...................
Viết (theo mẫu):
Số 853 gồm 8 trăm 5 chục và 3 đơn vị
Số 951 gồm … trăm … chục và … đơn vị.
Số 728 gồm ………………….
Số 207 gồm …………………
Tính:
Đặt tính rồi tính
724 + 215 806 + 172
263 + 720 624 + 55
Tính nhẩm (theo mẫu)
a)
b)
Tính:
Đặt tính rồi tính:
361 + 425 712 + 257
453 + 235 75 + 18
27 + 36 65 + 26
Thùng thứ nhất chứa được 156l nước, thùng thứ hai chứa được nhiều hơn thùng thứ nhất 23l nước. Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước?
Tính chu vi hình tam giác ABC:
Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
Tính:
Đặt tính rồi tính:
567 − 425 738 − 207
752 − 140 865 − 814
Tính nhẩm (theo mẫu):
a) 500–300 = 200
500 − 400 =
600 − 300 =
700 − 300 =
700 − 200 =
800 − 300 =
b) 1000–200 =
1000 − 500 =
1000 − 300 =
1000 − 600 =
1000 − 400 =
1000 − 800 =
Khối lớp 1 có 287 học sinh, khối lớp 2 có ít hơn khối lớp 1 là 35 học sinh. Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh?
Tính:
Đặt tính rồi tính:
678 − 524 643 − 620
67 − 39 52 − 27
Số?
Cây táo có 230 quả, cây cam có ít hơn cây táo 20 quả. Hỏi cây cam có bao nhiêu quả?
Tính:
Tính :
\(\matrix{ - \cr {} \cr } \matrix{ {80} \cr {\underline {59} } \cr {....} \cr } \) \(\matrix{ - \cr {} \cr } \matrix{ {74} \cr {\underline {16} } \cr {....} \cr } \) \(\matrix{ - \cr {} \cr } \matrix{ {93} \cr {\underline {76} } \cr {....} \cr } \) \(\matrix{ - \cr {} \cr } \matrix{ {91} \cr {\underline {23} } \cr {....} \cr } \) \(\matrix{ - \cr {} \cr } \matrix{ {52} \cr {\underline {17} } \cr {....} \cr } \)
Tính nhẩm :
500 + 400 = ...
800 − 200 = ...
400 + 300 = ...
700 − 500 = ...
500 + 500 = ...
1000 − 300 = ...
Đặt tính rồi tính :
274 + 212 357 + 430
538 − 316 843 − 623
Viết số thích hợp vào ô trống:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Khoanh vào chữ đặt trước chú lợn chứa ít tiền nhất
Tính :
200 đồng + 500 đồng =…………….
800 đồng + 100 đồng = …………….
900 đồng – 400 đồng =…………….
700 đồng – 300 đồng = …………….
Nối để có tổng là 1000 đồng (theo mẫu)
Trong túi An có các tờ giấy bạc sau:
a) Hỏi trong túi An có tất cả bao nhiêu tiền?
b) An mua bút chì hết 700 đồng. Hỏi An còn lại bao nhiêu tiền?
Viết số tiền còn lại vào ô trống (theo mẫu):
Viết số thích hợp vào trống (theo mẫu):
Viết (theo mẫu):
Số?
624.....542
398.....399
830.....829
400 + 50 + 7.....457
700 + 35.....753
1000.....999
Khối lớp 1 có 250 học sinh, khối lớp 2 có 240 học sinh. Hỏi cả hai khối lớp có bao nhiêu học sinh?
Tô màu \(\displaystyle {1 \over 4}\) mỗi hình sau:
Điền dấu > ; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống :
859......958
700......698
599......601
300 + 7......307
600 + 80 + 4.....648
300 + 76.....386
a) Khoanh vào số bé nhất : 672 ; 762 ; 567 ; 576.
b) Viết các số 497; 794; 389; 503; 378 theo thứ tự từ bé đến lớn : …
Đặt tính rồi tính:
426 + 252 625 + 72
749 − 215 618 − 103
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Đồ vật nào dưới đây cao khoảng 1 m ?
A. Cái ca nước
B. Cái ghế tựa
C. Hộp sữa
D. Cái nhà
Xếp bốn hình tam giác nhỏ thành hình tam giác to (xem hình vẽ):
Đặt tính rồi tính :
345 + 323 967 − 455
502 + 95 874 − 273
Tìm x :
a) x + 68 = 92
b) x − 27 = 54
c) 93 − x = 28
Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống:
80cm + 20cm......1m
200cm + 85cm......258
600cm + 69cm......696
1km.....959m
1km.....600m + 400m
1m......100cm + 11cm
Tính chu vi hình tam giác ABC:
Số?
Số ?
355; … ; 357 ; … ; … ; 360 ; … ; … .
Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống :
357 … 400 301 … 297
601 … 536 999 … 1000
238 … 259 823 … 823
Đặt tính rồi tính:
423 + 235 351 + 246
972 − 320 656 − 234
Tính:
83cm + 10cm = ...
62mm + 7mm = ...
93km − 10km = ...
273l + 12l = ...
480kg + 10kg = ...
387kg − 15kg = ...
Xây bức tường thứ nhất hết 350 viên gạch. Xây bức tường thứ hai hết nhiều hơn bức tường thứ nhất 45 viên gạch. Hỏi xây bức tường thứ hai hết bao nhiêu viên gạch?
Copyright © 2021 HOCTAPSGK