Trang chủ Lớp 2 Toán Lớp 2 SGK Cũ Chương 5: Phép Nhân Và Phép Chia

Chương 5: Phép Nhân Và Phép Chia

Chương 5: Phép Nhân Và Phép Chia

Lý thuyết Bài tập

Ghi kết quả tính

8 + 2 + 6 =.....

8 + 7 + 3 + 2 = .....

4 + 7 + 3 =.....

5 + 5 + 5 + 5 = .....

Tính:

 Số?

5kg + ...kg + ...kg + ...kg =...kg

...l + ...l + ...l + ...l + ...l=...l

c)

...dm + ...dm + ...dm=...dm

Viết mỗi số thành tổng của nhiều số hạng khác 1 và bằng nhau (theo mẫu):

Mẫu: 10 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 ; 10 = 5 + 5

20 = ………………………20 = ………………………

20 = ……………………… 

20 = ……………………… 

Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân (theo mẫu):

Mẫu: 

3 + 3 = 6

3 x 2 = 6

c) 2 + 2 + 2 + 2 = 8

……………………

d) 6 + 6 + 6 = 18

……………………

Viết phép nhân (theo mẫu):

Chuyển các tổng sau thành tích (theo mẫu):

Mẫu: 3 + 3 + 3 + 3 = 3 × 4

a) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = ...

b) 5 + 5 + 5 + 5 = ...

c) 8 + 8 + 8 = ...

d) 4 + 4 + 4 = ...

e) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = ...

g) 10 + 10 = ...

Chuyển các tích thành tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu) :

Mẫu: 6 × 3 = 6 + 6 + 6 = 18; vậy 6 × 3 = 18.

a) 9 × 2 = ...

    2 × 9 = ...

b) 3 × 5 = ...

    5 × 3 = ...

Viết phép nhân (theo mẫu), biết :

a) Các thừa số là 8 và 2, tích là 16:

Mẫu: 8 × 2=16

hoặc 2 × 8=16

b) Các thừa số là 2 và 9, tích là 18: ……

c) Các thừa số là 6 và 4, tích là 24: ……

Tính nhẩm:

2 x 3 = ...      2 x 2 = ...

2 x 5 = ...      2 x 4 = ... 

2 x 7 = ...      2 x 6 = ...

2 x 8 = ...      2 x 1 = ...

2 x 9 = ...      2 x 10 = ...

Mỗi con chim có 2 chân. Hỏi 5 con chim có bao nhiêu chân?

Mỗi đôi giày có 2 chiếc giày. Hỏi 10 đôi giày có bao nhiêu chiếc giày?

Đếm thêm 2 rồi viết số thích hợp vào ô trống:

Tính (theo mẫu)

2cm × 3 = 6cm

2cm × 4 = .....

2cm × 9 = .....

2cm × 5 = .....

2kg × 2 = .....

2kg × 7 = .....

2kg × 8 = .....

2kg × 10 = .....

Số?

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 6 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) :

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Tính nhẩm :

3 × 2 = ....        3 × 5 = ....

3 × 8 = ....        3 × 1 = ....

3 × 3 = ....        3 × 7 = ....

3 × 4 = ....        3 × 6 = ....

3 × 9 = ....        3 × 10 = .....

Mỗi can có 3l nước mắm. Hỏi 9 can như thế có tất cả bao nhiêu lít nước mắm?

Đếm thêm 3 rồi viết số thích hợp vào ô trống:

Số?

Số?

Mỗi đĩa có 3 quả cam. Hỏi 8 đĩa như thế có tất cả bao nhiêu quả cam?

Số?

a) 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; … ; ….

b) 9 ; 12 ; 15 ; 18 ; … ; ….

Số?

Tính nhẩm:

Mỗi con ngựa có 4 chân. Hỏi 10 con ngựa có bao nhiêu chân?

Đếm thêm 4 rồi viết số thích hợp vào ô trống:

Số?

Tính nhẩm:

a)

b)

Tính (theo mẫu) :

Mẫu: 4 × 5 + 10=20 + 10=30

a) 4 × 6 + 6 = ....... = .......

b) 4 × 7 + 12 = ...... = ......

c) 4 × 9 + 24 = ..... = ......

d) 4 × 2 + 32 = ..... = .....

Một bàn ăn có 4 chân bàn. Hỏi 6 bàn ăn như thế có bao nhiêu chân bàn?

Số?

Tính nhẩm:

Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi 8 tuần lễ em đi học được bao nhiêu ngày? 

 

Đếm thêm 5 rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm :

5 ; 10; 15 ; … ; … ; 30 ; … ; … ; 45; … .

Số?

Số?

Tính (theo mẫu) :

Mẫu:

5 × 4 − 9 = 20 − 9 = 11  

a) 5 × 5 − 10 = ..... = .....

b) 5 × 7 − 5 = ..... = .....

c) 5 × 9 − 25 = ..... = ......

d) 5 × 6 − 12 = ...... = ......

Mỗi bao có 5kg gạo. Hỏi 4 bao như thế có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Điền dấu + hoặc  ×  thích hợp vào chỗ trống để được phép tính đúng.

5 ... 5 = 25              5 ... 3 = 8

5 ... 5 = 10              5 ... 3 = 15

5 ... 2 = 10              5 ... 2 = 7

Ghi tên các điểm vào mỗi đường gấp khúc rồi viết (theo mẫu):

a) 

b)

c)

Nối các điểm để được đường gấp khúc gồm:

Tính độ dài đường gấp khúc:

a)

b)

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình vuông (như hình vẽ). Tính độ dài đoạn dây đồng đó:

Tính độ dài đường gấp khúc (theo hình vẽ):

Một con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Ghi tên các đường gấp khúc có trong hình vẽ vào chỗ chấm:

a) Các đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng là: ………… 

b) Các đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng là: …………

Tính nhẩm :

2 × 5 = .....       5 × 4 = .....

3 × 5 = .....       4 × 5 = .....

4 × 5 = .....       3 × 6 = .....

5 × 5 = .....       2 × 7 = .....

 

5 × 8 = .....       2 × 9 = .....

4 × 8 = .....       3 × 9 = .....

3 × 8 = .....       4 × 9 = .....

2 × 8 = .....       5 × 9 = .....

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

Tính :

a) 3 × 9 + 18 = ..... = .....

  5 × 5 + 27 = ..... = .....

b) 5 × 6 − 6 = ..... = ......

  4 × 8 − 19 = ...... = ......  

 Tính độ dài đường gấp khúc sau:

Mỗi bàn có 2 bạn ngồi học. Hỏi 10 bàn như thế có bao nhiêu bạn ngồi học?

Tính nhẩm:

a)

b)

Số?

Điền dấu  > ; <  hoặc = vào chỗ trống :

4 × 5.....4 × 6             3 × 8.....4 × 8

5 × 7.....2 × 10           2 × 9.....4 × 4

4 × 3.....3 × 4             2 × 5.....5 × 2

Mỗi học sinh trồng được 5 cây hoa. Hỏi 7 học sinh trồng được bao nhiêu cây hoa?

Một đoạn dây đồng được uốn thành hình ngôi sao (như hình vẽ), mỗi cạnh đều có độ dài 4cm. Tính độ dài đoạn dây đồng đó.

Cho phép nhân, viết hai phép chia (theo mẫu):

Tính

a) 5 × 2 = .....

   10 : 2 = .....

   10 : 5 = .....

b) 3 × 5 = ......

   15 : 3 = .....

   15 : 5 = .....

Số?

Tính nhẩm:

8 : 2 = .....         6 : 2 = .....

4 : 2 = .....         2 : 2 = .....

12 : 2 = .....       16 : 2 = .....

18 : 2 = .....       10 : 2 = .....

20 : 2 = .....       14 : 2 = .....

Có 10 quả cam xếp đều vào 2 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam?

Nối phép tính với kết quả đúng (theo mẫu):

Số?

Viết tiếp vào chỗ chấm :

a) “Một phần hai” viết là : …………

b) \(\dfrac{1}{2}\) đọc là : ……

Khoanh vào chữ đặt dưới các hình đã tô đậm \(\dfrac{1}{2}\) hình đó:

Khoanh vào chữ đặt dưới các hình đã tô đậm \(\dfrac{1}{2}\) số ô vuông của hình đó:

Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tô đậm \(\dfrac{1}{2}\) số con vật:

Tính nhẩm:

4 : 2 = .....             8 : 2 = .....

14 : 2 = .....           18 : 2 = .....

6 : 2 = .....            10 : 2 = .....

16 : 2 = .....           20 : 2 = .....    

Tính nhẩm:

2 × 5 = .....            2 × 7 = .....

10 : 2 = .....           14 : 2 = .....

2 × 6 = .....            2 × 8 = .....

12 : 2 = .....           16 : 2 = .....

Có 12 cái bánh xếp đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy cái bánh?

Có 12 cái bánh xếp vào các hộp, mỗi hộp có 2 cái bánh. Hỏi có tất cả mấy hộp bánh?

Khoanh vào chữ đặt trước các hình đã tô tậm \(\dfrac{1}{2}\) hình đó:

Tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm(theo mẫu):

Tính nhẩm :

2 × 7 = .....       2 × 8 = .....

14 : 2 = .....      16 : 2 = .....

2 × 9 = .....       2 × 10 = .....

18 : 2 = .....      20 : 2 = .....

Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):

Tính nhẩm :        

10 − 2 = .....     16 − 2 = .....

10 : 2 = .....      16 : 2 = .....

20 − 2 = .....     20 : 2 = .....

Tính nhẩm:          

9 : 3 = .....        6 : 3 = .....

3 : 3 = .....        15 : 3 = .....

12 : 3 = .....      21 : 3 = .....

18 : 3 = .....      24 : 3 = .....

27 : 3 = .....      30 : 3 = .....

Có 18l mật ong chia đều vào 3 bình. Hỏi mỗi bình có mấy lít mật ong ?

Số?

Tính nhẩm:

Viết tiếp vào chỗ chấm :

a) “Một phần ba” viết là :……

b) \(\dfrac{1}{3}\)  đọc là :………

Khoanh vào chữ đặt trước các hình đã tô đậm \(\dfrac{1}{3}\) hình đó :

Khoanh tròn vào chữ đặt dưới các hình đã tô đậm \(\dfrac{1}{3}\) số ô vuông của hình đó:

Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tô đậm \(\dfrac{1}{3}\) số con vật:

Tính nhẩm :

3 : 3 = .....            12 : 3 = ..... 

6 : 3 = .....            15 : 3 = ..... 

9 : 3 = .....            27 : 3 = ..... 

18 : 3 = .....          21 : 3 = ..... 

24 : 3 = .....

Số?

Tính (theo mẫu) :

10cm : 2 = 5cm         6kg : 2 = .....

12cm : 3 = .....          15kg : 3 = .....

30cm : 3 = .....          21kg : 3 = .....

8l : 2 =…

18l : 3 =…

24l : 3 =…

Có 30kg kẹo chia đều vào 3 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu ki-lô-gam kẹo?

Tính nhẩm:

Tính nhẩm:

Tìm x :

● x × 2 = 8..........................

● x × 3 = 15..........................

● 3 × x = 24..........................

Có 15 bông hoa cắm đều vào 3 bình. Hỏi mỗi bình có mấy bông hoa?

Tìm y :

a) 

y + 2 = 14............................................

y × 2 = 14............................................

b)      

y + 3 = 24............................................

y × 3 = 24........................................... 

Số?

Tìm x:

a) x + 2 = 8...................

    x × 2 = 8..................

b) x + 3 = 12................

    x × 3 = 12................

c) 3 + x = 27.................

    3 × x = 27................

Một sợi dây thép dài 6dm được cắt thành 3 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây dài mấy đề-xi-mét?

Một sợi dây thép dài 6dm được cắt thành các đoạn, mỗi đoạn dài 2dm. Hỏi cắt được thành mấy đoạn như thế?

Tính nhẩm :

4 : 4 = .....        16 : 4 = .....

8 : 4 = .....        20 : 4 = .....

12 : 4 = .....      36 : 4 = .....

24 : 4 = .....      28 : 4 = .....

32 : 4 = .....      40 : 4 = .....

Người ta xếp đều 24 cái cốc vào 4 bàn. Hỏi mỗi bàn được xếp mấy cái cốc?

Có 20 quả bóng bàn xếp vào các hộp, mỗi hộp có 4 quả bóng bàn. Hỏi xếp được mấy hộp bóng đó?

Tính nhẩm:

Viết tiếp vào chỗ chấm :

a) “Một phần tư” viết là : ………

b) \(\displaystyle {1 \over 4}\) đọc là : ………

Khoanh vào chữ đặt dưới các hình đã tô đậm \(\displaystyle {1 \over 4}\) hình đó:

Khoanh tròn vào chữ đặt dưới các hình đã tô đậm \(\displaystyle {1 \over 4}\) số ô vuông của hình đó:

Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tô đậm \(\displaystyle {1 \over 4}\) số con vật:

Tính nhẩm :

4 : 4 = ....           8 : 4 = ....

36 : 4 = ....         16 : 4 = ....

40 : 4 = ....         24 : 4 = ....

12 : 4 = ....         20 : 4 = ....

32 : 4 = ....

Số?

Có 24 quyển vở chia đều cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổ được chia mấy quyển vở?

Có 24 miếng kính lắp vào các ô của sổ của một căn phòng, mỗi cửa sổ có 4 ô kính. Hỏi căn phòng đó có mấy cửa sổ?

Tính nhẩm:

Tính nhẩm :

5 : 5 = .....               20 : 5 = .....

10 : 5 = .....             25 : 5 = .....  

15 : 5 = .....             45 : 5 = .....

30 : 5 = .....             35 : 5 = .....

40 : 5 = .....             50 : 5 = .....

Tính nhẩm:

Có 20 tờ báo chia đều cho 5 tổ. Hỏi mỗi tổ nhận được mấy tờ báo?

Có 20 tờ báo chia cho các tổ, mỗi tổ được 5 tờ báo. Hỏi có mấy tổ được chia báo?

Viết tiếp vào chỗ chấm :

a) “Một phần năm” viết là:…………

b) \(\displaystyle {1 \over 5}\) đọc là: …………

Khoanh tròn vào chữ đặt dưới các hình đã tô đậm \(\displaystyle {1 \over 5}\) hình đó:

Khoanh tròn vào chữ đặt trước các hình đã tô đậm \(\displaystyle {1 \over 5}\) số ô vuông của hình đó:

Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tô đậm \(\displaystyle {1 \over 5}\) số quả:

Tính nhẩm:

Số?

Trồng 20 cây chuối thành 5 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có mấy cây chuối?

Trồng 20 cây dừa thành các hàng, mỗi hàng có 5 cây dừa. Hỏi có mấy hàng cây dừa được trồng?

Tính nhẩm:

Tính (theo mẫu):

Mẫu : 4 × 3 : 2 = 12 : 2 = 6

a) 2 × 6 : 3

   5 × 4 : 2

b) 6 : 2 × 4

   10 : 5 × 7

Tìm x :

a) x + 3 = 6

    x × 3 = 6

b) 4 + x = 12

    4 × x = 12

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Có 20 con thỏ nhốt đều vào 5 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có mấy con thỏ?

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):

Nối mỗi bức tranh với đồng hồ tương ứng:

Tính (theo mẫu)

a) 2 giờ + 1 giờ = 3 giờ

    4 giờ + 2 giờ = ……

   7 giờ + 3 giờ = ……

   5 giờ + 9 giờ = ……

b) 7 giờ - 3 giờ = 4 giờ

    8 giờ - 5giờ = ……

    15 giờ - 10 giờ = …

    11 giờ - 4 giờ = ……

Viết giờ thích hợp vào chỗ chấm:

Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng (theo mẫu):

Chuông đồng hồ reo vào lúc :

    A. 5 giờ

    B. 6 giờ rưỡi

    C. 5 giờ 30 phút

    D. 7 giờ rưỡi 

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

A. 5 giờ

B. 6 giờ

C. 5 giờ rưỡi

D. 6 giờ 30 phút

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Nếu kim ngắn chỉ vào số 3 và kim dài chỉ vào số 12 thì đồng hồ chỉ:

A. 12 giờ 30 phút

B. 3 giờ rưỡi

C. 3 giờ

D. 12 giờ 15 phút

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Buổi biểu diễn ca nhạc ở nhà hát bắt đầu lúc 20 giờ. Ngọc đến nhà hát lúc 20 giờ 15 phút. 

Như vậy:

Viết giờ hoặc phút vào chỗ chấm thích hợp:

a) Hai hiệp chính của mỗi trận thi đấu bóng đá thường kéo dài trong 90 ……

b) Mỗi ngày người thợ làm việc trong 8……

c) Một người đi từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh bằng máy bay hết khoảng gần 2 …..

Tính nhẩm :

6 : 2 = ....         3 × 2 = ....

15 : 3 = ....       5 × 3 = ....

12 : 4 = ....       3 × 4 = ....

20 : 5 = ....       4 × 5 = ....

Tìm x :

a) x : 3 = 5

b) x : 4 = 2

c) x : 5 = 4

Có một số bao xi măng xếp đều lên 4 xe, mỗi xe xếp 5 bao. Hỏi có tất cả bao nhiêu bao xi măng?

Tìm y :

a) y−3 = 4

    y : 3 = 4

b) y−4 = 5

    y : 4 = 5

c) y−2 = 3

    y : 2 = 3

Số?

Tìm x :

a) x − 4 = 2

    x : 4 = 2

b) x − 5 = 4

    x : 5 = 4

c) x − 3 = 3

    x : 3 = 3

Số?

Một đội tập bơi chia đều thành 5 nhóm, mỗi nhóm có 4 bạn. Hỏi đội tập bơi đó có bao nhiêu bạn?

Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là :

a) 8cm, 12cm, 10cm.

b) 30dm, 40dm, 20dm.

c) 15cm, 20cm, 30cm.

Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là:

a) 5dm, 6dm, 7dm, 8dm.

b) 20cm, 20cm, 30cm, 30cm.

a) Đo độ dài các cạnh của hình tứ giác ABCD rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.

b) Tính chu vi hình tứ giác ABCD.

Nối các điểm để được:

Tính chu vi hình tam giác ABC:

Tính chu vi hình tứ giác MNPQ:

a) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.

b)Tính chu vi hình tứ giác ABCD.    

Tính nhẩm :

1 × 2 = ....        1 × 3 = ....

2 × 1 = ....        3 × 1 = ....

2 : 1 = ....         3 : 1 = ....

1 × 4 = ....        1 × 5 = .....

4 × 1 = ....        5 × 1 = ....  

4 : 1 = .....        5 : 1 = .....

1 × 1 = .....       1 : 1 = .....

Số?

Tính

a)

2 × 3 × 1 = .......... = .........

2 × 1 × 3 = ......... = ..........

b)

4 × 5 : 1 = ........... = ..........

4 : 1 × 5 = ........... = ..........

c)

8 : 4 × 1 = ........... = ..........

8 × 1 : 4 = ........... = ..........

d)

12 : 3 : 1 = .......... = ..........

12 : 1 : 3 = .......... = ...........

Điền dấu  ×  hoặc : thích hợp vào ô trống. 

Tính nhẩm :

a)

0 × 2 = ....        0 × 5 = ....

2 × 0 = ....        5 × 0 = ....

3 × 0 = ....        1 × 0 = ....

0 × 3 = ....        0 × 1 = ....

b)

0 : 5 = ....         0 : 4 = ....

0 : 3 = ....         0 : 1 = ....

Số?

Tính :

a)

  4 : 4 × 0 = ........ = .......

  8 : 2 × 0 = ........ = .......

  3 × 0 : 2 = ........ = ........

b) 

  0 : 5 × 5 = ........ = ........

  0 : 2 × 1 = ........ = ........

  0 × 6 : 3 = ........ = ........

Điền dấu  × hoặc : thích hợp vào chỗ trống.

Số?

Tính nhẩm:

Nối (theo mẫu)

Điền dấu  ×  hoặc : thích hợp vào chỗ trống:

4...0...1 = 0 hoặc 4...0...1 = 0

Tính nhẩm:

a)

b)

Tìm x:

a) x × 3 = 21

b) 4 × x = 36

c) x × 5 = 5

Tìm y:

a) y : 3 = 4

b) y : 4 = 1

c) y : 5 = 5

Xếp đều 16 cái bánh nướng vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy cái bánh nướng?

Tính nhẩm:

a)

b)

Tính :

a) 8 : 2 + 6 =

    4 × 3 − 7 =

b) 4 : 4 × 0 =

    0 : 7 + 2 =

Có 15 cái bút xếp đều vào 3 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy cái bút?

Có 15 cái bút xếp đều vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái bút. Hỏi xếp được mấy hộp bút đó?

Tính nhẩm :

2 × 3 = ...         4 × 8 = ...

12 : 2 = ...        27 : 3 = ...

4 × 7 = ...         5 × 6 = ...

36 : 4 = ...        18 : 2 = ...

3 × 1 = ...         4 × 3 = ...

0 : 5 = ...          3 × 4 = ...

1 × 8 = ...         12 : 4 = ...

0 : 3 = ...          12 : 3 = ...

Tính:

a) 4 × 4 + 4 = ............. = .............

    5 × 10 − 25 = ............. = .............

b) 15 : 5 × 6 = ............. = .............

    0 : 4 + 16 = ............. = ............. 

Tìm x:

a) x × 4 = 20

b) x : 5 = 3

Có 15l dầu rót đều vào 5 cái can. Hỏi mỗi cái can có mấy lít dầu?

Cho đường gấp khúc có độ dài mỗi đoạn thẳng nêu ở hình vẽ dưới đây. Tính độ dài đường gấp khúc đó.

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK